U.S. Cremonese
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Bologna F.C. 1909

U.S. Cremonese vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 3' 0-1 Joao Mario · J. Miranda
  2. 16' 0-2 J. Rowe · J. Miranda
  3. 45' Youssef Maleh
  4. HT0-2
  5. 46' M. Thorsby J. Vandeputte
  6. 46' D. Okereke M. Djuric
  7. 46' W. Bondo A. Grassi
  8. 53' M. Payero
  9. 61' R. Orsolini F. Bernardeschi
  10. 75' Federico Ravaglia
  11. 78' N. Cambiaghi J. Rowe
  12. 78' L. Ferguson S. Sohm
  13. 82' N. Zortea Joao Mario
  14. 82' T. Pobega N. Moro
  15. 85' R. Floriani A. Zerbin
  16. 90'+5 Martín Payero
  17. 90'+4 Youssef Maleh
  18. 90'+3 Youssef Maleh
  19. 90'+6 Lewis Ferguson
  20. 90'+5 Lewis Ferguson
  21. 90'+6 Lewis Ferguson
  22. 90' F. Bonazzoli11m 1-2
  23. FT1-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 6.2
  2. 24F. Terracciano 6.7
  3. 15M. Bianchetti 6.6
  4. 5S. Luperto 6.3
  5. 3G. Pezzella 6.6
  6. 33A. Grassi ▼ 46' 6.2
  7. 7A. Zerbin ▼ 85' 6.3
  8. 27J. Vandeputte ▼ 46' 6.2
  9. 29Y. Maleh 5.7
  10. 90F. Bonazzoli 8.0
  11. 9M. Djuric ▼ 46' 6.6

Dự bị 13

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 2M. Thorsby ▲ 46' 6.7
  4. 77D. Okereke ▲ 46' 6.2
  5. 32M. Payero ▲ 53' 6.3
  6. 55F. Folino
  7. 17N. Faye
  8. 23F. Ceccherini
  9. 6F. Baschirotto
  10. 4T. Barbieri
  11. 38W. Bondo ▲ 46' 6.6
  12. 30M. Faye
  13. 22R. Floriani ▲ 85' 7.2
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 7.0
  2. 17Joao Mario ▼ 82' 8.5
  3. 41M. Vitik 7.2
  4. 26J. Lucumi 7.0
  5. 33J. Miranda ⇢2 7.2
  6. 8R. Freuler 7.3
  7. 10F. Bernardeschi ▼ 61' 6.9
  8. 6N. Moro ▼ 82' 7.7
  9. 23S. Sohm ▼ 78' 6.2
  10. 11J. Rowe ▼ 78' 7.0
  11. 9S. Castro 5.9

Dự bị 12

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 29L. De Silvestri
  4. 7R. Orsolini ▲ 61' 6.3
  5. 14T. Heggem
  6. 20N. Zortea ▲ 82' 6.2
  7. 28N. Cambiaghi ▲ 78' 6.7
  8. 73F. Castaldo
  9. 5E. Fauske Helland
  10. 19L. Ferguson ▲ 78' 6.3
  11. 4T. Pobega ▲ 82' 6.3
  12. 16N. Casale

Thống kê

122
431
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm14
3Trúng đích7
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc4
0Việt vị3
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
0.93Bàn thắng ngăn chặn0.93
339Chuyền bóng588
266Chuyền chính xác527
78%Chính xác chuyền90%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu57
36Ghi được85
61Thủng lưới68
0.88Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu