Bologna F.C. 1909
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
U.S. Cremonese

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-3 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 25' Giuseppe Pezzella
  2. 31' 0-1 M. Payero · M. Bianchetti
  3. 35' 0-2 J. Vardy · F. Bonazzoli
  4. 45' R. Orsolini11m 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' T. Heggem N. Casale
  7. 46' N. Cambiaghi B. Dominguez
  8. 50' 1-3 J. Vardy · T. Barbieri
  9. 59' Filippo Terracciano
  10. 66' A. Grassi M. Payero
  11. 75' T. Dallinga J. Odgaard
  12. 76' A. Zerbin W. Bondo
  13. 76' A. Sanabria F. Bonazzoli
  14. 79' E. Holm N. Zortea
  15. 79' F. Bernardeschi R. Orsolini
  16. 86' F. Folino G. Pezzella
  17. FT1-3

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.0
  2. 20N. Zortea ▼ 79' 6.6
  3. 16N. Casale ▼ 46' 6.0
  4. 26J. Lucumi 6.7
  5. 33J. Miranda 7.5
  6. 4T. Pobega 6.9
  7. 6N. Moro 7.2
  8. 7R. Orsolini ▼ 79' 7.2
  9. 21J. Odgaard ▼ 75' 6.3
  10. 30B. Dominguez ▼ 46' 6.3
  11. 9S. Castro 6.9

Dự bị 13

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 2E. Holm ▲ 79' 6.6
  4. 10F. Bernardeschi ▲ 79' 6.6
  5. 11J. Rowe
  6. 14T. Heggem ▲ 46' 6.6
  7. 19L. Ferguson
  8. 22C. Lykogiannis
  9. 24T. Dallinga ▲ 75' 6.3
  10. 28N. Cambiaghi ▲ 46' 6.7
  11. 77I. Sulemana
  12. 80G. Fabbian
  13. 29L. De Silvestri
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 8.2
  2. 24F. Terracciano 6.9
  3. 6F. Baschirotto 6.9
  4. 15M. Bianchetti 7.3
  5. 38W. Bondo ▼ 76' 6.2
  6. 4T. Barbieri 7.5
  7. 32M. Payero ▼ 66' 7.3
  8. 27J. Vandeputte 6.5
  9. 3G. Pezzella ▼ 86' 6.3
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 76' 6.9
  11. 10J. Vardy ⚽2 8.3

Dự bị 14

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 76' 6.7
  4. 8M. Valoti
  5. 11D. Johnsen
  6. 14F. Moumbagna
  7. 19J. Sarmiento
  8. 20F. Vazquez
  9. 22R. Floriani
  10. 23F. Ceccherini
  11. 33A. Grassi ▲ 66' 6.9
  12. 48D. Lordkipanidze
  13. 55F. Folino ▲ 86' 6.9
  14. 99A. Sanabria ▲ 76' 6.7

Thống kê

0013
820
65%Kiểm soát bóng35%
29Dứt điểm10
7Trúng đích5
14Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
13Phạt góc8
4Việt vị3
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua7
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
468Chuyền bóng250
386Chuyền chính xác150
82%Chính xác chuyền60%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu41
85Ghi được36
68Thủng lưới61
1.49Bàn thắng mỗi trận0.88
18Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn19
50Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu