U.S. Cremonese
1 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Bologna F.C. 1909

U.S. Cremonese vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-5 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 14' 0-1 M. Arnautović · M. Barrow
  2. 27' 0-2 L. Ferguson
  3. 29' Riccardo Orsolini
  4. 45'+1 0-3 S. Posch · R. Orsolini
  5. HT0-3
  6. 46' C. Buonaiuto P. Galdames
  7. 46' D. Ciofani F. Tsadjout
  8. 59' L. Lochoshvili V. Chiricheș
  9. 59' M. Aebischer L. Ferguson
  10. 59' N. Moro N. Domínguez
  11. 61' Cristian Buonaiuto
  12. 62' 0-4 R. Orsolini · N. Moro
  13. 65' G. Medel J. Schouten
  14. 65' L. De Silvestri S. Posch
  15. 70' G. Quagliata M. Castagnetti
  16. 73' Riccardo Orsolini
  17. 73' Riccardo Orsolini
  18. 76' F. Afena-Gyan L. Sernicola
  19. 77' N. Sansone M. Arnautović
  20. 80' 0-5 N. Sansone · M. Barrow
  21. 86' Cristian Buonaiuto
  22. 90'+1 D. Ciofani · L. Lochoshvili 1-5
  23. FT1-5

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 12M. Carnesecchi 5.3
  2. 17L. Sernicola ▼ 76' 6.7
  3. 21V. Chiricheș ▼ 59' 6.7
  4. 5J. Vásquez 6.0
  5. 3E. Valeri 5.3
  6. 19M. Castagnetti ▼ 70' 6.6
  7. 28S. Meïté 7.0
  8. 6C. Pickel 6.5
  9. 27P. Galdames ▼ 46' 6.3
  10. 77D. Okereke 6.3
  11. 74F. Tsadjout ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 10C. Buonaiuto ▲ 46' 6.6
  2. 9D. Ciofani ▲ 46' 7.3
  3. 44L. Lochoshvili ▲ 59' 6.6
  4. 33G. Quagliata ▲ 70' 6.9
  5. 20F. Afena-Gyan ▲ 76' 6.3
  6. 23C. Acella
  7. 15M. Bianchetti
  8. 4E. Aiwu
  9. 18P. Ghiglione
  10. 13G. Saro
  11. 24A. Ferrari
  12. 45M. Sarr
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.3
  2. 3S. Posch ▼ 65' 7.9
  3. 14K. Bonifazi 7.2
  4. 26J. Lucumí 6.9
  5. 50A. Cambiaso 6.2
  6. 30J. Schouten ▼ 65' 6.9
  7. 8N. Domínguez ▼ 59' 7.2
  8. 7R. Orsolini 8.3
  9. 19L. Ferguson ▼ 59' 7.5
  10. 99M. Barrow ⇢2 7.6
  11. 9M. Arnautović ▼ 77' 7.0

Dự bị 11

  1. 20M. Aebischer ▲ 59' 6.3
  2. 6N. Moro ▲ 59' 7.2
  3. 17G. Medel ▲ 65' 6.3
  4. 29L. De Silvestri ▲ 65' 6.3
  5. 10N. Sansone ▲ 77' 7.2
  6. 11J. Zirkzee
  7. 1F. Bardi
  8. 22C. Lykogiannis
  9. 25N. Pyyhtiä
  10. 34F. Ravaglia
  11. 4J. Sosa

Thống kê

013
921
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm19
2Trúng đích9
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn2
3Phạt góc9
1Việt vị1
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
352Chuyền bóng623
286Chuyền chính xác555
81%Chính xác chuyền89%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu46
79Ghi được68
87Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu