U.S. Cremonese vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 2, A.C. Milan thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Giovanni Zini, Cremona
- Phong độ
- WLLWW U.S. Cremonese
- LWWWD A.C. Milan
- HT0-0
- 62' ▲ S. Ricci ▼ Y. Fofana
- 62' ▲ N. Fullkrug ▼ A. Saelemaekers
- 66' ▲ T. Barbieri ▼ A. Zerbin
- 66' ▲ M. Djuric ▼ J. Vardy
- 66' ▲ F. Terracciano ▼ M. Bianchetti
- 76' Filippo Terracciano
- 78' ▲ C. Nkunku ▼ C. Pulisic
- 78' ▲ Z. Athekame ▼ F. Tomori
- 82' ▲ A. Grassi ▼ J. Vandeputte
- 85' Youssef Maleh
- 89' ▲ P. Estupinan ▼ D. Bartesaghi
- 90' 0-1 S. Pavlovic · K. De Winter
- 90' 0-2 R. Leao · C. Nkunku
- FT0-2
Đội hình
- 1E. Audero 7.5
- 15M. Bianchetti ▼ 66' 7.7
- 55F. Folino 7.2
- 5S. Luperto 6.2
- 7A. Zerbin ▼ 66' 6.3
- 2M. Thorsby 6.3
- 27J. Vandeputte ▼ 82' 7.2
- 29Y. Maleh 6.2
- 3G. Pezzella 6.6
- 90F. Bonazzoli 7.2
- 10J. Vardy ▼ 66' 6.6
Dự bị 12
- 16M. Silvestri
- 69L. Nava
- 4T. Barbieri ▲ 66' 5.9
- 9M. Djuric ▲ 66' 6.9
- 22R. Floriani
- 23F. Ceccherini
- 24F. Terracciano ▲ 66' 6.2
- 30M. Faye
- 32M. Payero
- 33A. Grassi ▲ 82' 6.5
- 38W. Bondo
- 99A. Sanabria
- 16M. Maignan 7.7
- 23F. Tomori ▼ 78' 7.3
- 5K. De Winter ⇢ 7.2
- 31S. Pavlovic ⚽ 7.7
- 56A. Saelemaekers ▼ 62' 6.7
- 19Y. Fofana ▼ 62' 7.2
- 14L. Modric 8.5
- 12A. Rabiot 7.6
- 33D. Bartesaghi ▼ 89' 7.3
- 11C. Pulisic ▼ 78' 6.5
- 10R. Leao ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 1P. Terracciano
- 37M. Pittarella
- 2P. Estupinan ▲ 89'
- 4S. Ricci ▲ 62' 6.6
- 9N. Fullkrug ▲ 62' 6.2
- 18C. Nkunku ▲ 78' 6.9
- 24Z. Athekame ▲ 78' 6.5
- 27D. Odogu
- 30A. Jashari
Thống kê
02⚑6
⚑700
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm20
3Trúng đích6
7Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
6Phạt góc7
2Việt vị3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
366Chuyền bóng435
300Chuyền chính xác374
82%Chính xác chuyền86%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu45
36Ghi được64
61Thủng lưới44
0.88Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai40