A.C. Milan
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

A.C. Milan vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 1, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
L. Pairetto
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 13' Alexis Saelemaekers
  2. HT0-0
  3. 46' R. Krunić I. Bennacer
  4. 56' E. Valeri C. Buonaiuto
  5. 56' D. Okereke M. Benassi
  6. 62' O. Giroud C. De Ketelaere
  7. 63' Rafael Leão D. Origi
  8. 73' P. Ghiglione V. Chiricheș
  9. 73' A. Ferrari F. Afena-Gyan
  10. 75' Junior Messias A. Saelemaekers
  11. 75' S. Tonali A. Vranckx
  12. 77' 0-1 D. Okereke · P. Galdames
  13. 83' Pablo Galdames
  14. 84' M. Castagnetti P. Galdames
  15. 90'+8 Paolo Ghiglione
  16. 90'+2 Johan Vásquez
  17. 90'+6 Charles Pickel
  18. 90'+6 Charles Pickel
  19. 90'+3 Junior Messias 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 2D. Calabria 7.2
  3. 20P. Kalulu 7.0
  4. 28M. Thiaw 6.7
  5. 5F. Ballo 6.3
  6. 4I. Bennacer ▼ 46' 7.0
  7. 40A. Vranckx ▼ 75' 6.9
  8. 56A. Saelemaekers ▼ 75' 7.6
  9. 90C. De Ketelaere ▼ 62' 6.5
  10. 10Brahim Díaz 6.3
  11. 27D. Origi ▼ 63' 6.9

Dự bị 14

  1. 33R. Krunić ▲ 46' 7.3
  2. 9O. Giroud ▲ 62' 6.3
  3. 17Rafael Leão ▲ 63' 6.2
  4. 30Junior Messias ▲ 75' 8.3
  5. 8S. Tonali ▲ 75' 7.3
  6. 14T. Bakayoko
  7. 25A. Florenzi
  8. 19T. Hernández
  9. 1C. Tătărușanu
  10. 7Y. Adli
  11. 12A. Rebić
  12. 46M. Gabbia
  13. 24S. Kjær
  14. 83A. Mirante
U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 12M. Carnesecchi 7.3
  2. 17L. Sernicola 7.3
  3. 21V. Chiricheș ▼ 73' 7.5
  4. 44L. Lochoshvili 6.6
  5. 5J. Vásquez 6.9
  6. 6C. Pickel 6.7
  7. 28S. Meïté 6.5
  8. 26M. Benassi ▼ 56' 6.3
  9. 27P. Galdames ▼ 84' 6.9
  10. 10C. Buonaiuto ▼ 56' 6.5
  11. 20F. Afena-Gyan ▼ 73' 6.5

Dự bị 12

  1. 3E. Valeri ▲ 56' 6.2
  2. 77D. Okereke ▲ 56' 7.3
  3. 18P. Ghiglione ▲ 73' 6.5
  4. 24A. Ferrari ▲ 73' 6.3
  5. 19M. Castagnetti ▲ 84' 6.3
  6. 99A. Basso
  7. 4E. Aiwu
  8. 23C. Acella
  9. 13G. Saro
  10. 9D. Ciofani
  11. 45M. Sarr
  12. 15M. Bianchetti

Thống kê

0010
031
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm6
5Trúng đích2
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
10Phạt góc0
2Việt vị4
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
680Chuyền bóng240
583Chuyền chính xác158
86%Chính xác chuyền66%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu53
98Ghi được79
72Thủng lưới87
1.63Bàn thắng mỗi trận1.49
19Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu