A.C. Milan
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Cremonese

A.C. Milan vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-2 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 1, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 28' 0-1 F. Baschirotto · A. Zerbin
  2. 45' S. Pavlovic · P. Estupinan 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' A. Jimenez P. Estupinan
  5. 48' Alberto Grassi
  6. 56' M. Payero J. Vandeputte
  7. 56' W. Bondo A. Grassi
  8. 61' 1-2 F. Bonazzoli · G. Pezzella
  9. 65' S. Chukwueze F. Tomori
  10. 65' A. Sanabria D. Okereke
  11. 69' Filippo Terracciano
  12. 74' A. Jashari L. Modric
  13. 77' Martín Payero
  14. 78' Álex Jiménez
  15. 83' F. Ceccherini M. Bianchetti
  16. 84' M. De Luca F. Bonazzoli
  17. 88' Warren Bondo
  18. FT1-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Landucci
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 23F. Tomori ▼ 65' 6.3
  3. 46M. Gabbia 7.2
  4. 31S. Pavlovic 7.3
  5. 56A. Saelemaekers 7.5
  6. 8R. Loftus-Cheek 6.0
  7. 14L. Modric ▼ 74' 7.3
  8. 19Y. Fofana 6.2
  9. 2P. Estupinan ▼ 46' 7.3
  10. 7S. Gimenez 6.2
  11. 11C. Pulisic 6.9

Dự bị 10

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 5K. De Winter
  4. 20A. Jimenez ▲ 46' 6.7
  5. 24Z. Athekame
  6. 33D. Bartesaghi
  7. 4S. Ricci
  8. 30A. Jashari ▲ 74' 6.9
  9. 80Y. Musah
  10. 21S. Chukwueze ▲ 65' 7.3
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 6.9
  2. 24F. Terracciano 7.0
  3. 6F. Baschirotto 8.6
  4. 15M. Bianchetti ▼ 83' 6.7
  5. 7A. Zerbin 7.2
  6. 18M. Collocolo 6.3
  7. 33A. Grassi ▼ 56' 6.3
  8. 27J. Vandeputte ▼ 56' 6.3
  9. 3G. Pezzella 7.5
  10. 77D. Okereke ▼ 65' 6.2
  11. 90F. Bonazzoli ▼ 84' 7.9

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 9M. De Luca ▲ 84' 6.5
  4. 17L. Sernicola
  5. 22R. Floriani
  6. 23F. Ceccherini ▲ 83' 6.9
  7. 55F. Folino
  8. 19M. Castagnetti
  9. 32M. Payero ▲ 56' 6.7
  10. 38W. Bondo ▲ 56' 7.0
  11. 48D. Lordkipanidze
  12. 99A. Sanabria ▲ 65' 6.2

Thống kê

019
240
64%Kiểm soát bóng36%
24Dứt điểm4
6Trúng đích3
9Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
608Chuyền bóng340
551Chuyền chính xác278
91%Chính xác chuyền82%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu41
64Ghi được36
44Thủng lưới61
1.42Bàn thắng mỗi trận0.88
17Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu