A.C. Milan
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

A.C. Milan vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 1, Como 1907 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DDWWW Como 1907
  1. 32' 0-1 N. Paz
  2. HT0-1
  3. 46' M. Gabbia S. Pavlovic
  4. 53' Nico Paz
  5. 55' Y. Fofana S. Ricci
  6. 56' A. Saelemaekers Z. Athekame
  7. 62' N. Fullkrug C. Nkunku
  8. 63' Jean Butez
  9. 64' R. Leao · A. Jashari 1-1
  10. 68' Rafael Leão
  11. 68' Sergi Roberto
  12. 71' A. Valle I. Van der Brempt
  13. 71' A. Douvikas N. Paz
  14. 78' J. Rodriguez M. Caqueret
  15. 78' L. Da Cunha S. Roberto
  16. 82' C. Pulisic R. Leao
  17. 87' Alexis Saelemaekers
  18. 90' I. Smolcic M. Vojvoda
  19. FT1-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.7
  2. 23F. Tomori 6.9
  3. 5K. De Winter 7.2
  4. 31S. Pavlovic ▼ 46' 6.7
  5. 24Z. Athekame ▼ 56' 6.5
  6. 4S. Ricci ▼ 55' 6.5
  7. 14L. Modric 7.5
  8. 30A. Jashari 7.2
  9. 33D. Bartesaghi 7.0
  10. 10R. Leao ▼ 82' 7.7
  11. 18C. Nkunku ▼ 62' 6.3

Dự bị 10

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 2P. Estupinan
  4. 8R. Loftus-Cheek
  5. 9N. Fullkrug ▲ 62' 6.3
  6. 11C. Pulisic ▲ 82' 6.6
  7. 19Y. Fofana ▲ 55' 6.5
  8. 27D. Odogu
  9. 46M. Gabbia ▲ 46' 7.7
  10. 56A. Saelemaekers ▲ 56' 7.5
Como 1907 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 7.2
  2. 14J. Ramon 6.3
  3. 34Diego Carlos 6.6
  4. 2M. O. Kempf 6.7
  5. 77I. Van der Brempt ▼ 71' 6.2
  6. 8S. Roberto ▼ 78' 6.6
  7. 23M. Perrone 7.2
  8. 31M. Vojvoda ▼ 90' 7.0
  9. 6M. Caqueret ▼ 78' 6.6
  10. 20M. Baturina 7.0
  11. 10N. Paz ▼ 71' 7.3

Dự bị 12

  1. 21N. Tornqvist
  2. 22M. Vigorito
  3. 44N. Cavlina
  4. 3A. Valle ▲ 71' 6.6
  5. 11A. Douvikas ▲ 71' 6.5
  6. 15A. Lahdo
  7. 17J. Rodriguez ▲ 78' 6.7
  8. 18A. Moreno
  9. 19N. Kuhn
  10. 28I. Smolcic ▲ 90'
  11. 33L. Da Cunha ▲ 78' 6.3
  12. 42J. Addai

Thống kê

024
430
54%Kiểm soát bóng46%
6Dứt điểm10
4Trúng đích4
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
4Phạt góc4
5Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
509Chuyền bóng443
461Chuyền chính xác401
91%Chính xác chuyền91%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu48
64Ghi được86
44Thủng lưới45
1.42Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu