Como 1907
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Como 1907 vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 0, hòa 1, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
LWWWD A.C. Milan
  1. 20' Álvaro Morata
  2. 33' Ismaël Bennacer
  3. 43' Malick Thiaw
  4. HT0-0
  5. 46' M. Caqueret Gabriel Strefezza
  6. 46' T. Abraham Álvaro Morata
  7. 46' Álex Jiménez C. Pulišić
  8. 46' Y. Musah I. Bennacer
  9. 53' Álex Jiménez
  10. 56' Yunus Musah
  11. 60' Assane Diao · M. Caqueret 1-0
  12. 66' Marc-Oliver Kempf
  13. 66' M. Gabbia M. Thiaw
  14. 71' 1-1 T. Hernández
  15. 72' F. Camarda Y. Fofana
  16. 73' M. Perrone Y. Engelhardt
  17. 76' 1-2 Rafael Leão · T. Abraham
  18. 85' Rafael Leão
  19. 85' A. Gabrielloni A. Dossena
  20. 90' A. Belotti P. Cutrone
  21. 90'+1 S. Verdi Assane Diao
  22. FT1-2

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 7.3
  2. 5E. Goldaniga 5.9
  3. 13A. Dossena ▼ 85' 6.7
  4. 2M. Kempf 7.7
  5. 77I. Van der Brempt 6.5
  6. 26Y. Engelhardt ▼ 73' 6.5
  7. 33L. da Cunha 7.3
  8. 16A. Fadera 7.2
  9. 38Assane Diao ▼ 90' 7.5
  10. 7Gabriel Strefezza ▼ 46' 6.9
  11. 10P. Cutrone ▼ 90' 6.3

Dự bị 15

  1. 80M. Caqueret ▲ 46' 6.6
  2. 23M. Perrone ▲ 73' 6.6
  3. 9A. Gabrielloni ▲ 85' 6.3
  4. 11A. Belotti ▲ 90'
  5. 90S. Verdi ▲ 90'
  6. 4B. Kone
  7. 44N. Razi
  8. 25Pepe Reina
  9. 27M. Braunöder
  10. 36L. Mazzitelli
  11. 60F. Chinetti
  12. 1E. Audero
  13. 6A. Iovine
  14. 79N. Paz
  15. 15Fellipe Jack
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 6.6
  2. 22Emerson Royal 7.5
  3. 23F. Tomori 7.0
  4. 28M. Thiaw ▼ 66' 6.6
  5. 19T. Hernández 7.7
  6. 4I. Bennacer ▼ 46' 6.6
  7. 29Y. Fofana ▼ 72' 7.0
  8. 11C. Pulišić ▼ 46' 6.9
  9. 14T. Reijnders 7.2
  10. 10Rafael Leão 7.5
  11. 7Álvaro Morata ▼ 46' 6.9

Dự bị 11

  1. 90T. Abraham ▲ 46' 7.2
  2. 20Álex Jiménez ▲ 46' 6.6
  3. 80Y. Musah ▲ 46' 6.3
  4. 46M. Gabbia ▲ 66' 6.9
  5. 73F. Camarda ▲ 72' 6.5
  6. 57M. Sportiello
  7. 77B. Omoregbe
  8. 96L. Torriani
  9. 2D. Calabria
  10. 31S. Pavlović
  11. 42F. Terracciano

Thống kê

012
460
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm12
4Trúng đích6
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng6
4Cứu thua3
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
389Chuyền bóng379
322Chuyền chính xác308
83%Chính xác chuyền81%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu61
57Ghi được106
56Thủng lưới74
1.3Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu