A.C. Milan
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

A.C. Milan vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 1, Como 1907 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DDWWW Como 1907
  1. 10' Warren Bondo
  2. 33' 0-1 L. da Cunha · N. Paz
  3. HT0-1
  4. 46' Y. Fofana W. Bondo
  5. 46' Álex Jiménez T. Hernández
  6. 46' A. Dossena M. Kempf
  7. 48' Yunus Musah
  8. 51' Lucas Da Cunha
  9. 52' João Félix Y. Musah
  10. 53' C. Pulišić · T. Reijnders 1-1
  11. 63' I. Van der Brempt A. Dossena
  12. 63' M. Perrone M. Caqueret
  13. 68' Máximo Perrone
  14. 68' T. Abraham S. Giménez
  15. 72' T. Douvikas P. Cutrone
  16. 75' T. Reijnders · T. Abraham 2-1
  17. 78' R. Loftus-Cheek Rafael Leão
  18. 79' Álex Jiménez
  19. 79' Gabriel Strefezza
  20. 81' D. Alli L. da Cunha
  21. 90' Nico Paz
  22. 90'+1 Dele Alli
  23. 90'+1 Dele Alli
  24. FT2-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 7.5
  2. 32K. Walker 7.2
  3. 46M. Gabbia 6.9
  4. 28M. Thiaw 7.0
  5. 19T. Hernández ▼ 46' 6.9
  6. 38W. Bondo ▼ 46' 6.3
  7. 80Y. Musah ▼ 52' 6.0
  8. 11C. Pulišić 7.6
  9. 14T. Reijnders 8.2
  10. 10Rafael Leão ▼ 78' 6.3
  11. 7S. Giménez ▼ 68' 6.3

Dự bị 14

  1. 29Y. Fofana ▲ 46' 6.9
  2. 20Álex Jiménez ▲ 46' 6.3
  3. 79João Félix ▲ 52' 6.7
  4. 90T. Abraham ▲ 68' 7.6
  5. 8R. Loftus-Cheek ▲ 78' 6.7
  6. 31S. Pavlović
  7. 99R. Sottil
  8. 57M. Sportiello
  9. 23F. Tomori
  10. 42F. Terracciano
  11. 9L. Jović
  12. 96L. Torriani
  13. 21S. Chukwueze
  14. 24A. Florenzi
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 6.2
  2. 28I. Smolčić 6.6
  3. 5E. Goldaniga 6.6
  4. 2M. Kempf ▼ 46' 6.6
  5. 41Álex Valle 6.9
  6. 33L. da Cunha ▼ 81' 7.7
  7. 80M. Caqueret ▼ 63' 8.0
  8. 7Gabriel Strefezza 6.9
  9. 79N. Paz 7.2
  10. 38Assane Diao 6.9
  11. 10P. Cutrone ▼ 72' 6.9

Dự bị 15

  1. 13A. Dossena ▲ 46' 6.3
  2. 77I. Van der Brempt ▲ 63' 6.5
  3. 23M. Perrone ▲ 63' 6.7
  4. 11T. Douvikas ▲ 72' 6.3
  5. 8D. Alli ▲ 81' 5.6
  6. 16A. Fadera
  7. 9A. Gabrielloni
  8. 6A. Iovine
  9. 15F. Jack
  10. 18Alberto Moreno
  11. 26Y. Engelhardt
  12. 31M. Vojvoda
  13. 20Sergi Roberto
  14. 19J. Ikoné
  15. 25Pepe Reina

Thống kê

030
531
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm15
3Trúng đích6
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
0Phạt góc5
0Việt vị2
21Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
321Chuyền bóng437
263Chuyền chính xác385
82%Chính xác chuyền88%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu44
106Ghi được57
74Thủng lưới56
1.74Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn19
60Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu