Atalanta
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Cremonese

Atalanta vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-1 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 13' N. Krstovic · G. Raspadori 1-0
  2. 25' D. Zappacosta · M. Pasalic 2-0
  3. 39' F. Terracciano F. Ceccherini
  4. HT2-0
  5. 46' M. Djuric F. Bonazzoli
  6. 49' Sead Kolašinac
  7. 58' O. Kossounou S. Kolasinac
  8. 59' R. Bellanova D. Zappacosta
  9. 62' A. Sanabria J. Vardy
  10. 62' M. Payero A. Grassi
  11. 70' L. Bernasconi N. Zalewski
  12. 70' K. Sulemana L. Samardzic
  13. 78' Y. Musah G. Raspadori
  14. 82' Odilon Kossounou
  15. 84' A. Zerbin T. Barbieri
  16. 90'+3 Berat Djimsiti
  17. 90' 2-1 M. Thorsby · S. Luperto
  18. FT2-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 6.9
  2. 42G. Scalvini 7.6
  3. 19B. Djimsiti 6.3
  4. 23S. Kolasinac ▼ 58' 6.6
  5. 77D. Zappacosta ▼ 59' 7.9
  6. 8M. Pasalic 7.2
  7. 13Ederson 7.0
  8. 59N. Zalewski ▼ 70' 7.3
  9. 10L. Samardzic ▼ 70' 7.3
  10. 18G. Raspadori ▼ 78' 7.0
  11. 90N. Krstovic 7.2

Dự bị 10

  1. 57M. Sportiello
  2. 31F. Rossi
  3. 16R. Bellanova ▲ 59' 6.5
  4. 6Y. Musah ▲ 78' 6.5
  5. 47L. Bernasconi ▲ 70' 6.2
  6. 7K. Sulemana ▲ 70' 6.9
  7. 9G. Scamacca
  8. 5M. Bakker
  9. 4I. Hien
  10. 3O. Kossounou ▲ 58' 6.3
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 7.0
  2. 23F. Ceccherini ▼ 39' 6.2
  3. 6F. Baschirotto 7.5
  4. 5S. Luperto 6.6
  5. 4T. Barbieri ▼ 84' 6.9
  6. 2M. Thorsby 7.6
  7. 33A. Grassi ▼ 62' 6.5
  8. 29Y. Maleh 6.5
  9. 3G. Pezzella 6.3
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 46' 6.5
  11. 10J. Vardy ▼ 62' 6.3

Dự bị 11

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 9M. Djuric ▲ 46' 6.7
  4. 99A. Sanabria ▲ 62' 6.5
  5. 32M. Payero ▲ 62' 7.2
  6. 14F. Moumbagna
  7. 55F. Folino
  8. 24F. Terracciano ▲ 39' 7.0
  9. 7A. Zerbin ▲ 84' 6.6
  10. 22R. Floriani
  11. 25D. Pavesi

Thống kê

0213
200
56%Kiểm soát bóng44%
29Dứt điểm12
9Trúng đích2
10Chệch đích7
21Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn3
13Phạt góc2
3Việt vị3
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
1Cứu thua7
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
487Chuyền bóng388
401Chuyền chính xác296
82%Chính xác chuyền76%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu41
81Ghi được36
69Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận0.88
19Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu