Atalanta
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

Atalanta vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-1 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Trọng tài
A. Colombo
Phong độ
WWWLL Atalanta
LLWWD U.S. Cremonese
  1. HT0-0
  2. 56' R. Højlund L. Muriel
  3. 56' Éderson R. Malinovskyi
  4. 58' Leonardo Sernicola
  5. 60' L. Zanimacchia G. Escalante
  6. 62' Luka Lochoshvili
  7. 65' Caleb Okoli
  8. 65' Teun Koopmeiners
  9. 66' Charles Pickel
  10. 68' F. Afena-Gyan D. Okereke
  11. 68' S. Ascacíbar C. Pickel
  12. 71' Santiago Ascacibar
  13. 74' M. Demiral · T. Koopmeiners 1-0
  14. 77' M. Pašalić A. Lookman
  15. 78' 1-1 E. Valeri
  16. 82' Felix Afena-Gyan
  17. 83' D. Ciofani C. Dessers
  18. 83' J. Hendry L. Sernicola
  19. 85' N. Zortea H. Hateboer
  20. 86' J. Mæhle B. Soppy
  21. 90'+3 Merih Demiral
  22. 90'+3 Éderson
  23. FT1-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.0
  2. 5C. Okoli 6.3
  3. 28M. Demiral 7.6
  4. 2R. Tolói 7.7
  5. 33H. Hateboer ▼ 85' 6.9
  6. 15M. de Roon 6.6
  7. 7T. Koopmeiners 7.3
  8. 93B. Soppy ▼ 86' 6.6
  9. 18R. Malinovskyi ▼ 56' 6.9
  10. 11A. Lookman ▼ 77' 6.7
  11. 9L. Muriel ▼ 56' 6.6

Dự bị 10

  1. 17R. Højlund ▲ 56' 6.6
  2. 13Éderson ▲ 56' 6.7
  3. 88M. Pašalić ▲ 77' 6.2
  4. 21N. Zortea ▲ 85' 7.2
  5. 3J. Mæhle ▲ 86' 6.3
  6. 22M. Ruggeri
  7. 31F. Rossi
  8. 57M. Sportiello
  9. 10J. Boga
  10. 42G. Scalvini
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Alvini
  1. 97I. Radu 7.2
  2. 4E. Aiwu 7.3
  3. 21V. Chiricheș 7.2
  4. 44L. Lochoshvili 6.6
  5. 17L. Sernicola ▼ 83' 6.7
  6. 32G. Escalante ▼ 60' 6.9
  7. 28S. Meïté 6.3
  8. 3E. Valeri 7.0
  9. 6C. Pickel ▼ 68' 6.6
  10. 90C. Dessers ▼ 83' 6.5
  11. 77D. Okereke ▼ 68' 6.7

Dự bị 15

  1. 98L. Zanimacchia ▲ 60' 6.5
  2. 20F. Afena-Gyan ▲ 68' 6.2
  3. 8S. Ascacíbar ▲ 68' 7.3
  4. 9D. Ciofani ▲ 83' 6.9
  5. 2J. Hendry ▲ 83' 6.3
  6. 5J. Vásquez
  7. 33G. Quagliata
  8. 7J. Báez
  9. 23C. Acella
  10. 13G. Saro
  11. 19M. Castagnetti
  12. 10C. Buonaiuto
  13. 62T. Milanese
  14. 22D. Ciężkowski
  15. 74F. Tsadjout

Thống kê

033
350
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm7
6Trúng đích4
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
3Cứu thua5
460Chuyền bóng336
351Chuyền chính xác223
76%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

49Trận đấu53
106Ghi được79
59Thủng lưới87
2.16Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu