U.S. Cremonese
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Atalanta

U.S. Cremonese vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-3 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 2, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
L. Marinelli
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
WWWLL Atalanta
  1. 21' Luka Lochoshvili
  2. 39' Mario Pašalić
  3. 44' 0-1 M. de Roon
  4. HT0-1
  5. 46' A. Lookman L. Muriel
  6. 46' J. Boga M. Pašalić
  7. 54' Rafael Tolói
  8. 56' D. Ciofani11m 1-1
  9. 59' R. Højlund D. Zapata
  10. 60' Daniel Ciofani
  11. 66' J. Mæhle D. Zappacosta
  12. 67' J. Vásquez L. Lochoshvili
  13. 67' P. Galdames D. Ciofani
  14. 72' 1-2 J. Boga · R. Højlund
  15. 74' C. Dessers M. Benassi
  16. 79' M. Demiral R. Tolói
  17. 80' C. Buonaiuto S. Meïté
  18. 80' P. Ghiglione M. Castagnetti
  19. 82' Matteo Bianchetti
  20. 90'+3 1-3 A. Lookman · Éderson
  21. FT1-3

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 12M. Carnesecchi 6.0
  2. 4E. Aiwu 5.2
  3. 15M. Bianchetti 7.0
  4. 44L. Lochoshvili ▼ 67' 6.9
  5. 6C. Pickel 6.3
  6. 19M. Castagnetti ▼ 80' 6.2
  7. 28S. Meïté ▼ 80' 6.5
  8. 26M. Benassi ▼ 74' 6.9
  9. 3E. Valeri 7.0
  10. 9D. Ciofani ▼ 67' 6.9
  11. 74F. Tsadjout 7.2

Dự bị 11

  1. 5J. Vásquez ▲ 67' 6.5
  2. 27P. Galdames ▲ 67' 6.2
  3. 90C. Dessers ▲ 74' 6.6
  4. 10C. Buonaiuto ▲ 80' 6.3
  5. 18P. Ghiglione ▲ 80' 6.7
  6. 17L. Sernicola
  7. 20F. Afena-Gyan
  8. 45M. Sarr
  9. 13G. Saro
  10. 99A. Basso
  11. 33G. Quagliata
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.6
  2. 2R. Tolói ▼ 79' 6.3
  3. 6J. Palomino 7.3
  4. 42G. Scalvini 6.6
  5. 77D. Zappacosta ▼ 66' 6.5
  6. 15M. de Roon 8.0
  7. 13Éderson 8.2
  8. 22M. Ruggeri 7.0
  9. 88M. Pašalić ▼ 46' 6.3
  10. 9L. Muriel ▼ 46' 6.9
  11. 91D. Zapata ▼ 59' 6.6

Dự bị 9

  1. 11A. Lookman ▲ 46' 7.0
  2. 10J. Boga ▲ 46' 7.9
  3. 17R. Højlund ▲ 59' 6.9
  4. 3J. Mæhle ▲ 66' 6.3
  5. 28M. Demiral ▲ 79' 6.3
  6. 5C. Okoli
  7. 93B. Soppy
  8. 57M. Sportiello
  9. 31F. Rossi

Thống kê

030
620
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm12
4Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
0Phạt góc6
0Việt vị3
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
412Chuyền bóng568
312Chuyền chính xác474
76%Chính xác chuyền83%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu49
79Ghi được106
87Thủng lưới59
1.49Bàn thắng mỗi trận2.16
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu