Como 1907
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Como 1907 vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 0, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
LLLDL Bologna F.C. 1909
  1. 26' M. Vitik J. Lucumi
  2. 40' Nico Paz
  3. HT0-0
  4. 48' Lucas Da Cunha
  5. 49' 0-1 N. Cambiaghi · S. Castro
  6. 57' M. Caqueret L. Da Cunha
  7. 57' N. Kuhn M. Vojvoda
  8. 59' Nicolò Cambiaghi
  9. 61' Ignace Van der Brempt
  10. 61' Nicolò Cambiaghi
  11. 63' S. Posch I. Van der Brempt
  12. 64' Remo Freuler
  13. 65' Anastasios Douvikas
  14. 70' Nadir Zortea
  15. 76' N. Casale J. Rowe
  16. 76' C. Immobile S. Castro
  17. 76' L. Ferguson R. Freuler
  18. 83' Lewis Ferguson
  19. 84' M. Baturina A. Moreno
  20. 84' I. Sulemana T. Pobega
  21. 90' M. Baturina · J. Rodriguez 1-1
  22. FT1-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 6.9
  2. 77I. Van der Brempt ▼ 63' 6.5
  3. 34Diego Carlos 6.9
  4. 2M. O. Kempf 6.9
  5. 18A. Moreno ▼ 84' 6.3
  6. 23M. Perrone 6.6
  7. 33L. Da Cunha ▼ 57' 6.2
  8. 31M. Vojvoda ▼ 57' 5.3
  9. 10N. Paz 6.6
  10. 17J. Rodriguez 8.2
  11. 11A. Douvikas 6.3

Dự bị 11

  1. 21N. Tornqvist
  2. 44N. Cavlina
  3. 3A. Valle
  4. 4A. Dossena
  5. 6M. Caqueret ▲ 57' 6.6
  6. 8S. Roberto
  7. 19N. Kuhn ▲ 57' 6.3
  8. 20M. Baturina ▲ 84' 7.9
  9. 27S. Posch ▲ 63' 6.7
  10. 28I. Smolcic
  11. 99A. Cerri
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.6
  2. 20N. Zortea 6.2
  3. 14T. Heggem 7.0
  4. 26J. Lucumi ▼ 26' 6.7
  5. 33J. Miranda 6.9
  6. 8R. Freuler ▼ 76' 6.9
  7. 4T. Pobega ▼ 84' 6.2
  8. 11J. Rowe ▼ 76' 6.2
  9. 80G. Fabbian 6.3
  10. 28N. Cambiaghi 7.9
  11. 9S. Castro ▼ 76' 6.9

Dự bị 14

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 6N. Moro
  4. 7R. Orsolini
  5. 16N. Casale ▲ 76' 6.3
  6. 17C. Immobile ▲ 76' 6.6
  7. 19L. Ferguson ▲ 76' 6.3
  8. 21J. Odgaard
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 24T. Dallinga
  11. 29L. De Silvestri
  12. 30B. Dominguez
  13. 41M. Vitik ▲ 26' 6.5
  14. 77I. Sulemana ▲ 84' 6.6

Thống kê

034
231
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm7
3Trúng đích2
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn3
4Phạt góc2
2Việt vị4
14Phạm lỗi3
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
437Chuyền bóng302
365Chuyền chính xác223
84%Chính xác chuyền74%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu57
86Ghi được85
45Thủng lưới68
1.79Bàn thắng mỗi trận1.49
21Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu