Bologna F.C. 1909
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Como 1907

Bologna F.C. 1909 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 2, Como 1907 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLDL Bologna F.C. 1909
DDWWW Como 1907
  1. -5' Mërgim Vojvoda
  2. 2' Nicolò Cambiaghi
  3. 27' I. Smolcic I. Van der Brempt
  4. 28' Máximo Perrone
  5. 35' Ivan Smolčić
  6. 37' Martin Vitík
  7. HT0-0
  8. 46' J. Lucumi M. Vitik
  9. 46' S. Roberto M. Perrone
  10. 57' A. Morata A. Douvikas
  11. 57' N. Kuhn M. Vojvoda
  12. 59' R. Orsolini · S. Castro 1-0
  13. 65' T. Pobega N. Moro
  14. 65' J. Odgaard G. Fabbian
  15. 67' Jhon Lucumí
  16. 73' T. Dallinga S. Castro
  17. 75' Jacobo Ramón
  18. 78' Tommaso Pobega
  19. 81' M. Baturina L. Da Cunha
  20. 82' J. Miranda C. Lykogiannis
  21. FT1-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 6.9
  2. 20N. Zortea 6.9
  3. 41M. Vitik ▼ 46' 6.7
  4. 14T. Heggem 7.2
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 82' 7.2
  6. 8R. Freuler 7.5
  7. 6N. Moro ▼ 65' 7.2
  8. 7R. Orsolini 8.5
  9. 80G. Fabbian ▼ 65' 7.0
  10. 28N. Cambiaghi 7.0
  11. 9S. Castro ▼ 73' 6.7

Dự bị 15

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 3S. Posch
  4. 26J. Lucumi ▲ 46' 7.0
  5. 29L. De Silvestri
  6. 32T. Corazza
  7. 33J. Miranda ▲ 82' 6.6
  8. 4T. Pobega ▲ 65' 6.3
  9. 10F. Bernardeschi
  10. 19L. Ferguson
  11. 23J. Karlsson
  12. 11J. Rowe
  13. 21J. Odgaard ▲ 65' 6.6
  14. 24T. Dallinga ▲ 73' 6.3
  15. 30B. Dominguez
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francesc Fàbregas i Soler
  1. 1J. Butez 6.9
  2. 77I. Van der Brempt ▼ 27' 7.0
  3. 14J. Ramon 6.6
  4. 2M. O. Kempf 6.9
  5. 3A. Valle 6.6
  6. 23M. Perrone ▼ 46' 6.3
  7. 33L. Da Cunha ▼ 81' 6.7
  8. 31M. Vojvoda ▼ 57' 7.0
  9. 10N. Paz 6.7
  10. 17J. Rodriguez 6.3
  11. 11A. Douvikas ▼ 57' 6.2

Dự bị 11

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 5E. Goldaniga
  4. 18A. Moreno
  5. 28I. Smolcic ▲ 27' 6.6
  6. 6M. Caqueret
  7. 8S. Roberto ▲ 46' 6.7
  8. 20M. Baturina ▲ 81' 6.3
  9. 7A. Morata ▲ 57' 6.7
  10. 19N. Kuhn ▲ 57' 6.5
  11. 42J. Addai

Thống kê

047
440
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm13
2Trúng đích2
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn6
7Phạt góc4
3Việt vị0
13Phạm lỗi19
4Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
242Chuyền bóng459
169Chuyền chính xác379
70%Chính xác chuyền83%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu48
85Ghi được86
68Thủng lưới45
1.49Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu