Bologna F.C. 1909
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

Bologna F.C. 1909 vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 2, Como 1907 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLDL Bologna F.C. 1909
DDWWW Como 1907
  1. 9' Máximo Perrone
  2. 25' L. De Silvestri · C. Lykogiannis 1-0
  3. 28' Charalampos Lykogiannīs
  4. 38' Alieu Fadera
  5. 38' Alieu Fadera
  6. 45' Maxence Caqueret
  7. HT1-0
  8. 46' Juan Miranda C. Lykogiannis
  9. 46' L. da Cunha M. Caqueret
  10. 47' Dan Ndoye
  11. 51' G. Fabbian D. Ndoye
  12. 63' J. Ikoné P. Cutrone
  13. 64' S. Castro T. Dallinga
  14. 65' Assane Diao
  15. 66' G. Fabbian · Juan Miranda 2-0
  16. 77' Gabriel Strefezza M. Perrone
  17. 83' N. Cambiaghi B. Domínguez
  18. 83' O. El Azzouzi N. Moro
  19. 85' Fellipe Jack Assane Diao
  20. 85' A. Iovine Álex Valle
  21. 90'+1 Remo Freuler
  22. FT2-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 7.0
  2. 29L. De Silvestri 7.9
  3. 31S. Beukema 7.2
  4. 26J. Lucumí 7.2
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 46' 7.9
  6. 8R. Freuler 7.9
  7. 6N. Moro ▼ 83' 7.3
  8. 11D. Ndoye ▼ 51' 6.2
  9. 21J. Odgaard 7.2
  10. 30B. Domínguez ▼ 83' 7.2
  11. 24T. Dallinga ▼ 64' 6.6

Dự bị 12

  1. 33Juan Miranda ▲ 46' 7.5
  2. 80G. Fabbian ▲ 51' 7.0
  3. 9S. Castro ▲ 64' 6.9
  4. 28N. Cambiaghi ▲ 83' 6.6
  5. 17O. El Azzouzi ▲ 83' 6.9
  6. 15N. Casale
  7. 2E. Holm
  8. 20M. Aebischer
  9. 23N. Bagnolini
  10. 34F. Ravaglia
  11. 5M. Erlić
  12. 14S. Iling-Junior
Como 1907 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 7.0
  2. 26Y. Engelhardt 6.7
  3. 5E. Goldaniga 6.3
  4. 13A. Dossena 6.9
  5. 41Álex Valle ▼ 85' 6.7
  6. 23M. Perrone ▼ 77' 6.2
  7. 38Assane Diao ▼ 85' 7.0
  8. 80M. Caqueret ▼ 46' 6.5
  9. 79N. Paz 6.7
  10. 16A. Fadera 5.3
  11. 10P. Cutrone ▼ 63' 6.9

Dự bị 11

  1. 33L. da Cunha ▲ 46' 6.7
  2. 19J. Ikoné ▲ 63' 6.9
  3. 7Gabriel Strefezza ▲ 77' 6.5
  4. 15Fellipe Jack ▲ 85' 6.3
  5. 6A. Iovine ▲ 85' 6.3
  6. 94S. Lesjak
  7. 25Pepe Reina
  8. 27M. Braunöder
  9. 1E. Audero
  10. 11A. Belotti
  11. 4B. Kone

Thống kê

034
241
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm8
4Trúng đích1
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị3
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
393Chuyền bóng391
338Chuyền chính xác320
86%Chính xác chuyền82%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được57
61Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu