Como 1907 vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Como 1907 2-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 0, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
- Phong độ
- DDWWW Como 1907
- LLLDL Bologna F.C. 1909
- 5' N. Casalephản lưới 1-0
- 45'+4 Alberto Moreno
- 45' Alessio Iovine
- 45'+2 Juan Miranda
- HT1-0
- 46' ▲ G. Fabbian ▼ M. Aebischer
- 53' P. Cutrone · Gabriel Strefezza 2-0
- 63' ▲ S. Iling-Junior ▼ R. Orsolini
- 63' ▲ S. Castro ▼ T. Dallinga
- 66' ▲ E. Goldaniga ▼ A. Dossena
- 72' Tommaso Pobega
- 76' 2-1 S. Castro
- 78' ▲ L. da Cunha ▼ A. Fadera
- 78' ▲ A. Belotti ▼ P. Cutrone
- 80' ▲ J. Lucumí ▼ N. Casale
- 80' ▲ D. Ndoye ▼ J. Odgaard
- 88' ▲ M. Braunöder ▼ Gabriel Strefezza
- 88' ▲ L. Mazzitelli ▼ Sergi Roberto
- 90'+1 2-2 S. Iling-Junior · S. Castro
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Audero 6.2
- 6A. Iovine 6.3
- 13A. Dossena ▼ 66' 7.2
- 2M. Kempf 6.6
- 18Alberto Moreno 6.5
- 23M. Perrone 6.9
- 20Sergi Roberto ▼ 88' 6.6
- 7Gabriel Strefezza ⇢ ▼ 88' 7.2
- 79N. Paz 7.9
- 16A. Fadera ▼ 78' 6.7
- 10P. Cutrone ⚽ ▼ 78' 7.3
Dự bị 13
- 5E. Goldaniga ▲ 66' 6.6
- 33L. da Cunha ▲ 78' 6.9
- 11A. Belotti ▲ 78' 6.3
- 27M. Braunöder ▲ 88' 6.3
- 36L. Mazzitelli ▲ 88' 6.3
- 26Y. Engelhardt
- 77I. Van der Brempt
- 25Pepe Reina
- 90S. Verdi
- 9A. Gabrielloni
- 17A. Cerri
- 3M. Sala
- 8D. Baselli
- 1Ł. Skorupski 6.5
- 3S. Posch 7.2
- 31S. Beukema 6.9
- 15N. Casale ▼ 80' 6.2
- 33Juan Miranda 6.7
- 8R. Freuler 7.3
- 7R. Orsolini ▼ 63' 6.3
- 20M. Aebischer ▼ 46' 6.7
- 18T. Pobega 7.0
- 21J. Odgaard ▼ 80' 6.9
- 24T. Dallinga ▼ 63' 6.6
Dự bị 15
- 80G. Fabbian ▲ 46' 6.7
- 14S. Iling-Junior ⚽ ▲ 63' 7.5
- 9S. Castro ⚽ ▲ 63' 8.0
- 26J. Lucumí ▲ 80' 6.6
- 11D. Ndoye ▲ 80' 6.3
- 22C. Lykogiannis
- 29L. De Silvestri
- 10J. Karlsson
- 6N. Moro
- 5M. Erlić
- 82K. Urbański
- 34F. Ravaglia
- 2E. Holm
- 30B. Domínguez
- 16T. Corazza
Thống kê
02⚑4
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm14
4Trúng đích4
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
4Phạt góc3
2Việt vị4
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-1.05Bàn thắng ngăn chặn-1.05
375Chuyền bóng470
305Chuyền chính xác398
81%Chính xác chuyền85%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu54
57Ghi được81
56Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai54