U.S. Cremonese
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

U.S. Cremonese vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 13' 0-1 R. Hojlund
  2. 34' Juan Jesus
  3. 45'+3 Scott McTominay
  4. 45' 0-2 R. Hojlund · S. McTominay
  5. HT0-2
  6. 46' M. Gutierrez L. Spinazzola
  7. 51' N. Lang E. Elmas
  8. 58' Tommaso Barbieri
  9. 60' D. Johnsen T. Barbieri
  10. 60' F. Moumbagna A. Sanabria
  11. 73' A. Buongiorno David Neres
  12. 77' W. Bondo A. Grassi
  13. 77' F. Bonazzoli A. Zerbin
  14. 82' R. Floriani M. Bianchetti
  15. 84' Federico Bonazzoli
  16. 88' L. Lucca R. Hojlund
  17. 88' P. Mazzocchi M. Politano
  18. FT0-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 8.2
  2. 24F. Terracciano 6.6
  3. 6F. Baschirotto 6.2
  4. 15M. Bianchetti ▼ 82' 6.3
  5. 4T. Barbieri ▼ 60' 7.0
  6. 7A. Zerbin ▼ 77' 6.7
  7. 33A. Grassi ▼ 77' 6.2
  8. 32M. Payero 6.2
  9. 3G. Pezzella 6.9
  10. 99A. Sanabria ▼ 60' 6.6
  11. 10J. Vardy 6.7

Dự bị 14

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 8M. Valoti
  4. 11D. Johnsen ▲ 60' 6.7
  5. 14F. Moumbagna ▲ 60' 6.3
  6. 19J. Sarmiento
  7. 20F. Vazquez
  8. 22R. Floriani ▲ 82' 6.6
  9. 27J. Vandeputte
  10. 30M. Faye
  11. 38W. Bondo ▲ 77' 6.7
  12. 48D. Lordkipanidze
  13. 55F. Folino
  14. 90F. Bonazzoli ▲ 77' 6.2
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 7.7
  2. 22G. Di Lorenzo 7.2
  3. 13A. Rrahmani 6.9
  4. 5Juan Jesus 6.6
  5. 21M. Politano ▼ 88' 7.3
  6. 68S. Lobotka 7.2
  7. 8S. McTominay 7.6
  8. 37L. Spinazzola ▼ 46' 6.6
  9. 7David Neres ▼ 73' 6.5
  10. 20E. Elmas ▼ 51' 6.3
  11. 19R. Hojlund ⚽2 ▼ 88' 9.2

Dự bị 10

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 3M. Gutierrez ▲ 46' 6.9
  4. 4A. Buongiorno ▲ 73' 6.9
  5. 26A. Vergara
  6. 27L. Lucca ▲ 88'
  7. 30P. Mazzocchi ▲ 88'
  8. 35L. Marianucci
  9. 69G. Ambrosino
  10. 70N. Lang ▲ 51' 6.7

Thống kê

021
1020
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm22
2Trúng đích8
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn5
1Phạt góc10
3Việt vị2
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
409Chuyền bóng463
326Chuyền chính xác390
80%Chính xác chuyền84%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu54
36Ghi được81
61Thủng lưới61
0.88Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu