U.S. Cremonese
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

U.S. Cremonese vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-4 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 1, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 17' Luca Zanimacchia
  2. 26' 0-1 M. Politano11m
  3. HT0-1
  4. 46' D. Okereke L. Zanimacchia
  5. 47' C. Dessers 1-1
  6. 57' G. Simeone T. Ndombélé
  7. 62' G. Escalante F. Afena-Gyan
  8. 69' Leonardo Sernicola
  9. 72' E. Aiwu C. Dessers
  10. 72' C. Buonaiuto E. Valeri
  11. 73' P. Zieliński G. Raspadori
  12. 73' H. Lozano M. Politano
  13. 76' 1-2 G. Simeone · Mário Rui
  14. 80' D. Ciofani S. Ascacíbar
  15. 82' L. Østigård A. Rrahmani
  16. 82' M. Olivera Mário Rui
  17. 90'+3 1-3 H. Lozano · K. Kvaratskhelia
  18. 90'+5 1-4 M. Olivera · G. Di Lorenzo
  19. FT1-4

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Alvini
  1. 97I. Radu 6.9
  2. 17L. Sernicola 6.3
  3. 15M. Bianchetti 5.6
  4. 44L. Lochoshvili 5.9
  5. 33G. Quagliata 6.3
  6. 8S. Ascacíbar ▼ 80' 6.3
  7. 28S. Meïté 6.9
  8. 98L. Zanimacchia ▼ 46' 6.3
  9. 20F. Afena-Gyan ▼ 62' 6.6
  10. 3E. Valeri ▼ 72' 6.5
  11. 90C. Dessers ▼ 72' 6.9

Dự bị 13

  1. 77D. Okereke ▲ 46' 6.6
  2. 32G. Escalante ▲ 62' 6.5
  3. 4E. Aiwu ▲ 72' 5.9
  4. 10C. Buonaiuto ▲ 72' 6.2
  5. 9D. Ciofani ▲ 80' 6.6
  6. 5J. Vásquez
  7. 12M. Carnesecchi
  8. 62T. Milanese
  9. 7J. Báez
  10. 6C. Pickel
  11. 23C. Acella
  12. 13G. Saro
  13. 60M. Ndiaye
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.5
  2. 22G. Di Lorenzo 7.7
  3. 13A. Rrahmani ▼ 82' 7.3
  4. 3Kim Min-Jae 7.5
  5. 6Mário Rui ▼ 82' 7.2
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.7
  7. 68S. Lobotka 7.2
  8. 91T. Ndombélé ▼ 57' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 73' 7.7
  10. 81G. Raspadori ▼ 73' 7.0
  11. 77K. Kvaratskhelia 7.7

Dự bị 14

  1. 18G. Simeone ▲ 57' 7.5
  2. 20P. Zieliński ▲ 73' 6.5
  3. 11H. Lozano ▲ 73' 6.9
  4. 55L. Østigård ▲ 82' 6.6
  5. 17M. Olivera ▲ 82' 7.3
  6. 7E. Elmas
  7. 59A. Zanoli
  8. 5Juan Jesus
  9. 23A. Zerbin
  10. 70G. Gaetano
  11. 4D. Demme
  12. 31K. Zedadka
  13. 30S. Sirigu
  14. 12D. Marfella

Thống kê

025
200
30%Kiểm soát bóng70%
12Dứt điểm21
1Trúng đích10
7Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn2
5Phạt góc2
4Việt vị1
18Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
6Cứu thua0
257Chuyền bóng622
184Chuyền chính xác555
72%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu60
79Ghi được137
87Thủng lưới54
1.49Bàn thắng mỗi trận2.28
12Giữ sạch lưới24
29Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu