Como 1907
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

Como 1907 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 1, hòa 2, Atalanta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
WWWLL Atalanta
  1. 26' Fellipe Jack Alberto Moreno
  2. 30' N. Paz · A. Fadera 1-0
  3. 31' Nico Paz
  4. HT1-0
  5. 46' R. Bellanova D. Zappacosta
  6. 46' C. De Ketelaere M. de Roon
  7. 51' Ademola Lookman
  8. 55' M. Ruggeri G. Scalvini
  9. 56' M. Brescianini J. Cuadrado
  10. 56' 1-1 M. Retegui · M. Brescianini
  11. 66' Fellipe Jack
  12. 68' P. Cutrone Gabriel Strefezza
  13. 68' M. Caqueret M. Perrone
  14. 70' 1-2 M. Retegui · M. Brescianini
  15. 74' A. Belotti M. Kempf
  16. 78' R. Tolói A. Lookman
  17. 81' Charles De Ketelaere
  18. 88' Marco Brescianini
  19. 90'+3 Patrick Cutrone
  20. 90' Lazar Samardžić
  21. FT1-2

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 6.7
  2. 26Y. Engelhardt 6.9
  3. 13A. Dossena 6.9
  4. 2M. Kempf ▼ 74' 6.7
  5. 18Alberto Moreno ▼ 26' 6.7
  6. 33L. da Cunha 7.3
  7. 23M. Perrone ▼ 68' 7.0
  8. 38Assane Diao 5.2
  9. 79N. Paz 8.5
  10. 16A. Fadera 7.3
  11. 7Gabriel Strefezza ▼ 68' 7.0

Dự bị 12

  1. 15Fellipe Jack ▲ 26' 6.2
  2. 10P. Cutrone ▲ 68' 6.2
  3. 80M. Caqueret ▲ 68' 6.6
  4. 11A. Belotti ▲ 74' 6.3
  5. 60F. Chinetti
  6. 90S. Verdi
  7. 6A. Iovine
  8. 25Pepe Reina
  9. 94S. Lesjak
  10. 27M. Braunöder
  11. 1E. Audero
  12. 4B. Kone
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.3
  2. 42G. Scalvini ▼ 55' 6.9
  3. 19B. Djimsiti 7.0
  4. 23S. Kolašinac 6.9
  5. 7J. Cuadrado ▼ 56' 6.3
  6. 15M. de Roon ▼ 46' 6.9
  7. 13Éderson 7.7
  8. 77D. Zappacosta ▼ 46' 6.2
  9. 24L. Samardžić 6.3
  10. 32M. Retegui ⚽2 8.3
  11. 11A. Lookman ▼ 78' 6.2

Dự bị 11

  1. 16R. Bellanova ▲ 46' 6.6
  2. 17C. De Ketelaere ▲ 46' 6.9
  3. 22M. Ruggeri ▲ 55' 6.9
  4. 44M. Brescianini ▲ 56' 7.5
  5. 2R. Tolói ▲ 78' 6.7
  6. 27M. Palestra
  7. 28Rui Patrício
  8. 6I. Sulemana
  9. 8M. Pašalić
  10. 31F. Rossi
  11. 10N. Zaniolo

Thống kê

024
530
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm5
5Trúng đích3
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
480Chuyền bóng402
398Chuyền chính xác327
83%Chính xác chuyền81%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
57Ghi được109
56Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1.98
9Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu