Atalanta
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

Atalanta vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-3 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 2, hòa 2, Como 1907 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
WWWLL Atalanta
DDWWW Como 1907
  1. 11' Sergi Roberto
  2. 18' D. Zappacosta 1-0
  3. 36' Alberto Moreno
  4. HT1-0
  5. 46' M. Brescianini M. Pašalić
  6. 46' 1-1 Gabriel Strefezza · Sergi Roberto
  7. 54' 1-2 S. Kolašinacphản lưới
  8. 55' A. Lookman M. Retegui
  9. 55' J. Cuadrado D. Zappacosta
  10. 58' 1-3 A. Fadera · N. Paz
  11. 59' L. Samardžić C. De Ketelaere
  12. 62' L. Mazzitelli A. Fadera
  13. 75' V. Vlahović Éderson
  14. 77' A. Gabrielloni P. Cutrone
  15. 77' E. Goldaniga M. Perrone
  16. 83' Marten de Roon
  17. 89' Y. Engelhardt Gabriel Strefezza
  18. 89' M. Sala N. Paz
  19. 90'+1 Ignace Van der Brempt
  20. 90'+9 A. Lookman11m 2-3
  21. FT2-3

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.0
  2. 19B. Djimsiti 6.6
  3. 3O. Kossounou 6.6
  4. 23S. Kolašinac 6.3
  5. 16R. Bellanova 7.3
  6. 15M. de Roon 7.0
  7. 13Éderson ▼ 75' 7.0
  8. 77D. Zappacosta ▼ 55' 6.9
  9. 8M. Pašalić ▼ 46' 6.3
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 59' 6.9
  11. 32M. Retegui ▼ 55' 6.9

Dự bị 13

  1. 44M. Brescianini ▲ 46' 6.2
  2. 11A. Lookman ▲ 55' 7.0
  3. 7J. Cuadrado ▲ 55' 6.9
  4. 24L. Samardžić ▲ 59' 6.7
  5. 48V. Vlahović ▲ 75' 7.0
  6. 4I. Hien
  7. 28Rui Patrício
  8. 22M. Ruggeri
  9. 27M. Palestra
  10. 31F. Rossi
  11. 10N. Zaniolo
  12. 6I. Sulemana
  13. 49T. Del Lungo
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 1E. Audero 6.6
  2. 77I. Van der Brempt 6.7
  3. 13A. Dossena 6.3
  4. 2M. Kempf 6.9
  5. 18Alberto Moreno 6.2
  6. 20Sergi Roberto 7.2
  7. 23M. Perrone ▼ 77' 6.6
  8. 7Gabriel Strefezza ▼ 89' 8.3
  9. 79N. Paz ▼ 89' 7.6
  10. 16A. Fadera ▼ 62' 6.6
  11. 10P. Cutrone ▼ 77' 7.2

Dự bị 14

  1. 36L. Mazzitelli ▲ 62' 6.6
  2. 9A. Gabrielloni ▲ 77' 6.6
  3. 5E. Goldaniga ▲ 77' 6.2
  4. 26Y. Engelhardt ▲ 89' 6.3
  5. 3M. Sala ▲ 89' 6.5
  6. 8D. Baselli
  7. 25Pepe Reina
  8. 90S. Verdi
  9. 14Ali Jasim
  10. 27M. Braunöder
  11. 15Fellipe Jack
  12. 11A. Belotti
  13. 6A. Iovine
  14. 33L. da Cunha

Thống kê

016
230
59%Kiểm soát bóng41%
8Dứt điểm14
5Trúng đích7
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
6Phạt góc2
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
524Chuyền bóng383
456Chuyền chính xác308
87%Chính xác chuyền80%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu44
109Ghi được57
63Thủng lưới56
1.98Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu