S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

S.S. Lazio vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 1, hòa 1, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
DDWWW Como 1907
  1. 20' Assane Diao N. Paz
  2. 28' Marc-Oliver Kempf
  3. 34' B. Dia · M. Guendouzi 1-0
  4. HT1-0
  5. 51' Luca Pellegrini
  6. 57' Loum Tchaouna
  7. 58' Loum Tchaouna
  8. 58' Loum Tchaouna
  9. 60' Nuno Tavares L. Pellegrini
  10. 60' A. Marušić M. Lazzari
  11. 63' Nicolò Rovella
  12. 63' Assane Diao
  13. 69' A. Belotti Alberto Moreno
  14. 72' 1-1 P. Cutrone · Gabriel Strefezza
  15. 73' E. Hysaj G. Isaksen
  16. 84' Yannik Engelhardt
  17. 85' B. Kone Gabriel Strefezza
  18. 85' L. Mazzitelli P. Cutrone
  19. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 6.7
  2. 29M. Lazzari ▼ 60' 6.9
  3. 2S. Gigot 7.3
  4. 13A. Romagnoli 6.9
  5. 3L. Pellegrini ▼ 60' 7.6
  6. 8M. Guendouzi 6.7
  7. 6N. Rovella 6.6
  8. 18G. Isaksen ▼ 73' 6.9
  9. 20L. Tchaouna 5.9
  10. 7F. Dele-Bashiru 6.5
  11. 19B. Dia 7.9

Dự bị 8

  1. 30Nuno Tavares ▲ 60' 6.2
  2. 77A. Marušić ▲ 60' 7.0
  3. 23E. Hysaj ▲ 73' 6.6
  4. 14T. Noslin
  5. 26T. Bašić
  6. 22G. Castrovilli
  7. 35C. Mandas
  8. 55A. Furlanetto
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez 6.9
  2. 77I. Van der Brempt 7.3
  3. 13A. Dossena 6.9
  4. 2M. Kempf 7.7
  5. 18Alberto Moreno ▼ 69' 6.9
  6. 33L. da Cunha 7.9
  7. 26Y. Engelhardt 7.9
  8. 7Gabriel Strefezza ▼ 85' 8.2
  9. 79N. Paz ▼ 20' 6.3
  10. 16A. Fadera 7.0
  11. 10P. Cutrone ▼ 85' 7.5

Dự bị 13

  1. 38Assane Diao ▲ 20' 7.0
  2. 11A. Belotti ▲ 69' 6.3
  3. 4B. Kone ▲ 85' 6.5
  4. 36L. Mazzitelli ▲ 85' 6.7
  5. 1E. Audero
  6. 90S. Verdi
  7. 27M. Braunöder
  8. 15Fellipe Jack
  9. 6A. Iovine
  10. 60F. Chinetti
  11. 51F. Andrealli
  12. 25Pepe Reina
  13. 9A. Gabrielloni

Thống kê

147
730
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm17
4Trúng đích4
3Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
7Phạt góc7
1Việt vị0
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
268Chuyền bóng475
199Chuyền chính xác407
74%Chính xác chuyền86%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu44
98Ghi được57
65Thủng lưới56
1.69Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu