Frosinone Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

Frosinone Calcio vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 0, hòa 0, S.S. Lazio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
Michael Fabbri, Italy
Phong độ
LWDWD Frosinone Calcio
LWWWD S.S. Lazio
  1. 29' Marco Parolo
  2. 36' 0-1 F. Caicedo · Luis Alberto
  3. 44' Felipe Caicedo
  4. HT0-1
  5. 57' Lucas Leiva M. Badelj
  6. 58' V. Berisha F. Caicedo
  7. 61' Lucas Leiva
  8. 65' S. Lulić Luis Alberto
  9. 66' Camillo Ciano
  10. 75' D. Ciofani L. Krajnc
  11. 76' P. Sammarco F. Viviani
  12. 80' Thomas Strakosha
  13. 81' M. Trotta L. Valzania
  14. 90' Riza Durmisi
  15. FT0-1

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Baroni
  1. 57M. Sportiello 6.6
  2. 27B. Salamon 7.5
  3. 25M. Capuano 6.9
  4. 32L. Krajnc ▼ 75' 6.8
  5. 17F. Zampano 7.2
  6. 92F. Viviani ▼ 76' 7.4
  7. 66R. Chibsah 6.8
  8. 33A. Beghetto 6.9
  9. 16L. Valzania ▼ 81' 6.2
  10. 28C. Ciano 7.0
  11. 89A. Pinamonti 6.6

Dự bị 10

  1. 9D. Ciofani ▲ 75' 6.7
  2. 21P. Sammarco ▲ 76' 6.7
  3. 20M. Trotta ▲ 81' 6.7
  4. 3C. Molinaro
  5. 91A. Iacobucci
  6. 7L. Paganini
  7. 34F. Verde
  8. 5M. Gori
  9. 6E. Goldaniga
  10. 75G. Marciano
S.S. Lazio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1T. Strakosha 7.7
  2. 26Ş. Radu 7.0
  3. 33F. Acerbi 7.3
  4. 14R. Durmisi 6.7
  5. 15Bastos 7.2
  6. 77A. Marušić 6.8
  7. 25M. Badelj ▼ 57' 7.2
  8. 16M. Parolo 7.3
  9. 10Luis Alberto ▼ 65' 6.9
  10. 20F. Caicedo ▼ 58' 7.2
  11. 17C. Immobile 7.1

Dự bị 12

  1. 6Lucas Leiva ▲ 57' 6.4
  2. 7V. Berisha ▲ 58' 6.6
  3. 19S. Lulić ▲ 65' 6.3
  4. 27Rômulo
  5. 23G. Guerrieri
  6. 4Patric
  7. 32D. Cataldi
  8. 28S. Kalaj
  9. 30Pedro Neto
  10. 11J. Correa
  11. 24S. Proto
  12. 98M. Zitelli

Thống kê

012
250
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm16
3Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
2Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
490Chuyền bóng536
387Chuyền chính xác436
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 70 - 30 +40 90
2
S.S.C. Napoli
38 74 - 36 +38 79
3
Atalanta
38 77 - 46 +31 69
4
Football Club Internazionale Milano
38 57 - 33 +24 69
5
A.C. Milan
38 55 - 36 +19 68
6
A.S. Roma
38 66 - 48 +18 66
7
Torino F.C.
38 52 - 37 +15 63
8
S.S. Lazio
38 56 - 46 +10 59
9
U.C. Sampdoria
38 60 - 51 +9 53
10
Bologna F.C. 1909
38 48 - 56 -8 44
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 53 - 60 -7 43
12
Udinese Calcio
38 39 - 53 -14 43
13
S.P.A.L.
38 44 - 56 -12 42
14
Parma Calcio 1913
38 41 - 61 -20 41
15
Cagliari Calcio
38 36 - 54 -18 41
16
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 45 +2 41
17
Genoa C.F.C.
38 39 - 57 -18 38
18
Empoli F.C.
38 51 - 70 -19 38
19
Frosinone Calcio
38 29 - 69 -40 25
20
A.C. ChievoVerona
38 25 - 75 -50 17
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

39Trận đấu51
29Ghi được73
71Thủng lưới62
0.74Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn26
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu