S.S. Lazio vs Frosinone Calcio
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 6, hòa 0, Frosinone Calcio thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Trọng tài
- Gianpaolo Calvarese, Italy
- Phong độ
- LWWWD S.S. Lazio
- LWDWD Frosinone Calcio
- 3' Nicolò Brighenti
- 20' Marco Parolo
- HT0-0
- 49' Luis Alberto 1-0
- 71' ▲ P. Ghiglione ▼ F. Zampano
- 71' ▲ J. Ardaiz ▼ S. Perica
- 82' ▲ A. Murgia ▼ S. Milinković-Savić
- 82' ▲ D. Soddimo ▼ F. Cassata
- 85' ▲ F. Caicedo ▼ C. Immobile
- 90' Paolo Ghiglione
- 90' ▲ M. Badelj ▼ Luis Alberto
- FT1-0
Đội hình
- 1T. Strakosha 7.4
- 26Ş. Radu 7.5
- 33F. Acerbi 7.6
- 77A. Marušić 6.8
- 13Wallace 7.3
- 6Lucas Leiva 7.4
- 19S. Lulić 8.0
- 16M. Parolo 7.3
- 10Luis Alberto ⚽ ▼ 90' 8.6
- 21S. Milinković-Savić ▼ 82' 6.8
- 17C. Immobile ▼ 85' 6.7
Dự bị 12
- 96A. Murgia ▲ 82' 6.7
- 20F. Caicedo ▲ 85' 6.9
- 25M. Badelj ▲ 90'
- 4Patric
- 8D. Basta
- 11J. Correa
- 14R. Durmisi
- 15Bastos
- 22M. Cáceres
- 23G. Guerrieri
- 24S. Proto
- 32D. Cataldi
- 57M. Sportiello 7.0
- 3C. Molinaro 6.9
- 27B. Salamon 6.9
- 23N. Brighenti 6.4
- 25M. Capuano 7.5
- 17F. Zampano ▼ 71' 6.5
- 8R. Maiello 7.2
- 66R. Chibsah 6.0
- 24F. Cassata ▼ 82' 6.7
- 28C. Ciano 6.9
- 11S. Perica ▼ 71' 6.7
Dự bị 12
- 2P. Ghiglione ▲ 71' 6.2
- 99J. Ardaiz ▲ 71' 6.6
- 10D. Soddimo ▲ 82' 6.5
- 6E. Goldaniga
- 15L. Ariaudo
- 19L. Matarese
- 22F. Bardi
- 31P. Besea
- 32L. Krajnc
- 33A. Beghetto
- 88L. Crisetig
- 89A. Pinamonti
Thống kê
01⚑7
⚑720
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm9
5Trúng đích2
12Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
7Phạt góc7
4Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
650Chuyền bóng349
569Chuyền chính xác247
88%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
51Trận đấu39
73Ghi được29
62Thủng lưới71
1.43Bàn thắng mỗi trận0.74
13Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai16