Como 1907 W
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Inter Milano W

Como 1907 W vs Inter Milano W

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 W 2-3 Inter Milano W tại Serie A Women, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Como 1907 W thắng 4, hòa 1, Inter Milano W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 11
Phong độ
LDLLW Como 1907 W
WLWWW Inter Milano W
  1. 10' Henrietta Csiszár
  2. 30' Lina Magull
  3. 36' Z. Kramzar · F. Berisha 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' H. Bugeja L. Magull
  6. 48' 1-1 T. Wullaert · E. Polli
  7. 50' Chiara Cecotti
  8. 50' Tessa Wullaert
  9. 56' Z. Kramzar 2-1
  10. 59' M. Detruyer K. Vilhjalmsdottir
  11. 61' Haley Bugeja
  12. 61' 2-2 H. Bugeja · O. Schough
  13. 66' M. Picchi M. Kruse
  14. 66' V. Bernardi F. Berisha
  15. 81' B. Glionna B. Merlo
  16. 81' M. Tomaselli H. Csiszar
  17. 82' G. Rizzon Z. Kramzar
  18. 89' Tessa Wullaert
  19. 90'+5 Elisa Polli
  20. 90'+6 V. Pinther C. Cecotti
  21. 90'+3 N. Van Dijk K. Bowen
  22. 90' 2-3 E. Polli · B. Glionna
  23. FT2-3

Đội hình

Como 1907 W Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Selena Mazzantini
  1. 22A. Gilardi 7.2
  2. 2A. Marcussen 6.2
  3. 5S. Howard 6.6
  4. 14C. Cecotti ▼ 90' 5.9
  5. 6M. Bergersen 6.3
  6. 28M. Kruse ▼ 66' 6.7
  7. 10A. Chidiac 6.5
  8. 19M. Pavan 6.3
  9. 7N. Nischler 6.0
  10. 33Z. Kramzar ⚽2 ▼ 82' 9.3
  11. 11F. Berisha ▼ 66' 6.9

Dự bị 7

  1. 1A. Capelletti
  2. 30G. Ruma
  3. 24G. Rizzon ▲ 82' 6.2
  4. 8R. Petzelberger
  5. 21M. Picchi ▲ 66' 6.9
  6. 16V. Bernardi ▲ 66' 6.2
  7. 9V. Pinther ▲ 90'
Inter Milano W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gianpiero Piovani
  1. 1C. Runarsdottir 6.5
  2. 3K. Bowen ▼ 90' 6.6
  3. 24M. Milinkovic 7.2
  4. 5Ivana 7.6
  5. 13B. Merlo ▼ 81' 6.7
  6. 10L. Magull ▼ 46' 6.5
  7. 27H. Csiszar ▼ 81' 5.3
  8. 8K. Vilhjalmsdottir ▼ 59' 6.5
  9. 22O. Schough 7.2
  10. 31T. Wullaert 7.6
  11. 9E. Polli 7.6

Dự bị 12

  1. 33E. Bartoli
  2. 18B. Glionna ▲ 81' 6.6
  3. 44L. Consolini
  4. 4C. Pleidrup
  5. 6I. Santi
  6. 14C. Robustellini
  7. 16M. Tomasevic
  8. 11N. Van Dijk ▲ 90'
  9. 7H. Bugeja ▲ 46' 7.9
  10. 21M. Tomaselli ▲ 81' 6.9
  11. 32E. Belli
  12. 20M. Detruyer ▲ 59' 6.3

Thống kê

013
720
31%Kiểm soát bóng69%
15Dứt điểm13
7Trúng đích8
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
3Phạt góc7
1Việt vị3
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
219Chuyền bóng481
149Chuyền chính xác395
68%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu34
26Ghi được77
25Thủng lưới36
1.04Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới12
7Trên 2.5 bàn24
10Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu