Internazionale U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: Internazionale U19 0-1 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Internazionale U19 thắng 2, hòa 1, U.S. Lecce U19 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 27
- Sân vận động
- KONAMI Youth Development Centre in Memory of Giacinto Facchetti, Milano
- Phong độ
- WWWLL Internazionale U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 37' T. Winkelmann
- 44' M. Motta
- HT0-0
- 46' ▲ M. Cocchi ▼ M. Motta
- 46' ▲ M. Spinaccè ▼ D. Quieto
- 46' ▲ S. Davis ▼ L. Russo
- 59' ▲ M. Agrimi ▼ E. Yılmaz
- 64' ▲ A. Sarr ▼ R. Miconi
- 64' ▲ L. Di Maggio ▼ E. Akinsanmiro
- 65' 0-1 R. Burnete11m
- 74' M. Cocchi
- 74' M. Cocchi
- 74' M. Cocchi
- 80' M. Spinacce
- 83' ▲ M. Mosconi ▼ I. Kamate
- 86' D. Samek
- 86' R. Burnete
- 88' S. Davis
- FT0-1
Đội hình
- P. Raimondi
- C. Alexiou
- M. Motta ▼ 46'
- F. Stante
- R. Miconi ▼ 64'
- I. Kamate ▼ 83'
- A. Stanković
- T. Berenbruch
- E. Akinsanmiro ▼ 64'
- E. Owusu
- D. Quieto ▼ 46'
Dự bị 5
- M. Cocchi ▲ 46'
- M. Spinaccè ▲ 46'
- A. Sarr ▲ 64'
- L. Di Maggio ▲ 64'
- M. Mosconi ▲ 83'
- A. Borbei
- V. Addo
- S. Esposito
- F. Pacia
- L. Russo ▼ 46'
- E. Yılmaz ▼ 59'
- D. Samek
- D. Daka
- R. Burnete
- E. McJannet
- T. Winkelmann
Dự bị 2
- S. Davis ▲ 46'
- M. Agrimi ▲ 59'
Thống kê
14
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 31 | +40 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 38 | +31 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 38 | +7 | 59 | |
| 4 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 5 | 33 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 33 | 51 - 41 | +10 | 50 | |
| 7 | 33 | 62 - 61 | +1 | 48 | |
| 8 | 33 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 33 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 33 | 57 - 54 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 49 | 0 | 45 | |
| 12 | 34 | 45 - 53 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 49 - 56 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | 52 - 54 | -2 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 16 | 34 | 51 - 66 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 18 | 34 | 41 - 67 | -26 | 26 |
So sánh
44Trận đấu38
84Ghi được49
45Thủng lưới64
1.91Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn20
48Hiệp hai26