U.S. Lecce U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 1-4 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 3, hòa 1, Internazionale U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Campo Sportivo San Pietro in Lama, San Pietro in Lama
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- WWWLL Internazionale U19
- 12' C. Vulturar
- 30' 0-1 A. Stanković
- 45' F. Stante
- HT0-1
- 47' R. Paşcalău 1-1
- 51' 1-2 I. Kamate
- 55' 1-3 L. Di Maggio
- 63' ▲ T. Berenbruch ▼ D. Quieto
- 64' J. Corfitzen
- 64' R. Burnete
- 67' F. Pacia
- 70' ▲ A. Helm ▼ J. Corfitzen
- 70' ▲ S. Esposito ▼ F. Pacia
- 80' 1-4 E. Akinsanmiro
- 84' ▲ L. Bovo ▼ A. Stanković
- 84' ▲ G. Vedovati ▼ I. Kamate
- 84' ▲ O. Diallo ▼ M. Spinaccè
- 87' L. Di Maggio
- 87' ▲ W. Gromek ▼ C. Vulturar
- 89' ▲ T. Ricordi ▼ L. Di Maggio
- FT1-4
Đội hình
- A. Borbei
- V. Addo
- F. Pacia ▼ 70'
- C. Vulturar ▼ 87'
- R. Paşcalău
- D. Samek
- M. Agrimi
- R. Burnete
- E. McJannet
- J. Corfitzen ▼ 70'
- F. Minerva
Dự bị 3
- A. Helm ▲ 70'
- S. Esposito ▲ 70'
- W. Gromek ▲ 87'
- A. Calligaris
- S. Matjaž
- M. Cocchi
- F. Stante
- M. Aidoo
- I. Kamate ▼ 84'
- A. Stanković ▼ 84'
- L. Di Maggio ▼ 89'
- E. Akinsanmiro
- D. Quieto ▼ 63'
- M. Spinaccè ▼ 84'
Dự bị 5
- T. Berenbruch ▲ 63'
- L. Bovo ▲ 84'
- G. Vedovati ▲ 84'
- O. Diallo ▲ 84'
- T. Ricordi ▲ 89'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 31 | +40 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 38 | +31 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 38 | +7 | 59 | |
| 4 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 5 | 33 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 33 | 51 - 41 | +10 | 50 | |
| 7 | 33 | 62 - 61 | +1 | 48 | |
| 8 | 33 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 33 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 33 | 57 - 54 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 49 | 0 | 45 | |
| 12 | 34 | 45 - 53 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 49 - 56 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | 52 - 54 | -2 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 16 | 34 | 51 - 66 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 18 | 34 | 41 - 67 | -26 | 26 |
So sánh
38Trận đấu44
49Ghi được84
64Thủng lưới45
1.29Bàn thắng mỗi trận1.91
6Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai48