Internazionale U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: Internazionale U19 1-0 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 19 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Internazionale U19 thắng 2, hòa 1, U.S. Lecce U19 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 30
- Trọng tài
- F. Burlando
- Phong độ
- WWWLL Internazionale U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 28' N. Iliev
- 28' Yellow Card
- 34' O. Jürgens 1-0
- HT1-0
- 51' F. Cortinovis
- 60' ▲ M. Lemmens ▼ R. Paşcalău
- 60' ▲ J. Żuberek ▼ O. Jürgens
- 60' ▲ V. Carboni ▼ N. Iliev
- 70' ▲ G. Carrozzo ▼ H. Salomaa
- 70' ▲ E. Mömmö ▼ W. Been
- 76' A. Silvestro
- 79' ▲ C. Casadei ▼ F. Nunziatini
- 81' ▲ D. Daka ▼ M. Berisha
- 81' ▲ A. Piazza ▼ R. Burnete
- 84' ▲ A. Moretti ▼ F. Cortinovis
- FT1-0
Đội hình
- W. Rovida
- A. Hoti
- F. Cortinovis ▼ 84'
- A. Silvestro
- F. Nunziatini ▼ 79'
- M. Sangalli
- L. Peschetola
- S. Grygar
- N. Iliev ▼ 60'
- F. Carboni
- O. Jürgens ▼ 60'
Dự bị 4
- V. Carboni ▲ 60'
- J. Żuberek ▲ 60'
- C. Casadei ▲ 79'
- A. Moretti ▲ 84'
- J. Samooja
- R. Nizet
- K. Török
- E. Hasić
- R. Paşcalău ▼ 60'
- Joan Gonzàlez
- C. Macri
- H. Salomaa ▼ 70'
- R. Burnete ▼ 81'
- M. Berisha ▼ 81'
- W. Been ▼ 70'
Dự bị 5
- M. Lemmens ▲ 60'
- G. Carrozzo ▲ 70'
- E. Mömmö ▲ 70'
- A. Piazza ▲ 81'
- D. Daka ▲ 81'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
49Trận đấu36
101Ghi được45
54Thủng lưới51
2.06Bàn thắng mỗi trận1.25
19Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn18
43Hiệp hai20