U.S. Lecce U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 2-1 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 3, hòa 1, Internazionale U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 13
- Sân vận động
- Heffort Sport Village, Parabita
- Trọng tài
- C. Petrella
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- WWWLL Internazionale U19
- 23' H. Salomaa 1-0
- 28' M. Sangalli
- 30' N. Back
- 39' C. Vulturar 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Peschetola ▼ F. Abiuso
- 46' ▲ N. Iliev ▼ S. Andersen
- 64' A. Borbei
- 67' ▲ F. Nunziatini ▼ M. Sangalli
- 67' ▲ E. Owusu ▼ D. Curatolo
- 71' F. Nunziatini
- 72' N. Back
- 72' N. Back
- 80' ▲ A. Silvestro ▼ K. Dervishi
- 88' ▲ G. Carrozzo ▼ Joan Gonzàlez
- 88' 2-1 N. Iliev
- 90'+2 ▲ A. Scialanga ▼ D. Daka
- FT2-1
Đội hình
- A. Borbei
- R. Nizet
- K. Török
- M. Lemmens
- E. Hasić
- C. Vulturar
- H. Salomaa
- Joan Gonzàlez ▼ 88'
- C. Macri
- D. Daka ▼ 90'
- N. Back
Dự bị 2
- G. Carrozzo ▲ 88'
- A. Scialanga ▲ 90'
- N. Botis
- A. Fontanarosa
- S. Matjaž
- C. Casadei
- S. Andersen ▼ 46'
- M. Sangalli ▼ 67'
- G. Fabbian
- K. Dervishi ▼ 80'
- F. Carboni
- F. Abiuso ▼ 46'
- D. Curatolo ▼ 67'
Dự bị 5
- L. Peschetola ▲ 46'
- N. Iliev ▲ 46'
- F. Nunziatini ▲ 67'
- E. Owusu ▲ 67'
- A. Silvestro ▲ 80'
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
36Trận đấu49
45Ghi được101
51Thủng lưới54
1.25Bàn thắng mỗi trận2.06
5Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai43