Cagliari Calcio U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio U19 1-1 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio U19 thắng 0, hòa 5, Internazionale U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 2
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Phong độ
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- WWWLL Internazionale U19
- 32' 0-1 L. Di Maggio
- 36' M. Balde
- 42' Y. Maye
- HT0-1
- 46' ▲ E. Owusu ▼ A. Sarr
- 47' M. Balde
- 47' M. Balde
- 50' ▲ M. Casali ▼ I. Konate
- 57' ▲ T. Guercio ▼ Y. Maye
- 61' F. Stante
- 62' M. Carboni11m 1-1
- 71' ▲ A. Caddeo ▼ I. Sulev
- 71' ▲ M. Mosconi ▼ L. Di Maggio
- 71' ▲ G. Vedovati ▼ D. Quieto
- 77' ▲ A. Cogoni ▼ F. Arba
- 77' ▲ M. Conti ▼ M. Carboni
- 79' ▲ T. Berenbruch ▼ M. Aidoo
- 90'+1 A. Stankovic
- FT1-1
Đội hình
- V. Iliev
- E. Catena
- N. Pintus
- F. Arba ▼ 77'
- M. Carboni ▼ 77'
- R. Idrissi
- I. Sulev ▼ 71'
- M. Balde
- A. Vinciguerra
- I. Konate ▼ 50'
- K. Mutandwa
Dự bị 4
- M. Casali ▲ 50'
- A. Caddeo ▲ 71'
- A. Cogoni ▲ 77'
- M. Conti ▲ 77'
- A. Calligaris
- M. Cocchi
- F. Stante
- M. Aidoo ▼ 79'
- Y. Maye ▼ 57'
- A. Stanković
- L. Di Maggio ▼ 71'
- E. Akinsanmiro
- A. Sarr ▼ 46'
- D. Quieto ▼ 71'
- M. Spinaccè
Dự bị 5
- E. Owusu ▲ 46'
- T. Guercio ▲ 57'
- M. Mosconi ▲ 71'
- G. Vedovati ▲ 71'
- T. Berenbruch ▲ 79'
Thống kê
12
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 31 | +40 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 38 | +31 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 38 | +7 | 59 | |
| 4 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 5 | 33 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 33 | 51 - 41 | +10 | 50 | |
| 7 | 33 | 62 - 61 | +1 | 48 | |
| 8 | 33 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 33 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 33 | 57 - 54 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 49 | 0 | 45 | |
| 12 | 34 | 45 - 53 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 49 - 56 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | 52 - 54 | -2 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 16 | 34 | 51 - 66 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 18 | 34 | 41 - 67 | -26 | 26 |
So sánh
36Trận đấu44
57Ghi được84
61Thủng lưới45
1.58Bàn thắng mỗi trận1.91
3Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai48