Internazionale U19 vs Cagliari Calcio U19
Tỷ số chung cuộc: Internazionale U19 2-2 Cagliari Calcio U19 tại Campionato Primavera - 1, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Internazionale U19 thắng 4, hòa 5, Cagliari Calcio U19 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadio Ernesto Breda, Sesto San Giovanni
- Trọng tài
- D. Madonia
- Phong độ
- WWWLL Internazionale U19
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- 7' ▲ A. Sarr ▼ J. Żuberek
- 19' 0-1 M. Carboni11m
- 26' M. Martino Coriano
- 44' N. Iliev11m 1-1
- HT1-1
- 55' 1-2 S. Yanken
- 62' ▲ S. Grygar ▼ J. Martini
- 62' ▲ F. Esposito ▼ A. Sarr
- 66' Yellow Card
- 67' ▲ L. Belloni ▼ M. Martino Coriano
- 70' F. Esposito
- 76' ▲ I. Konate ▼ M. Deriu
- 79' V. Carboni 2-2
- 81' ▲ L. Di Maggio ▼ I. Kamate
- 81' ▲ E. Owusu ▼ N. Iliev
- 82' Yellow Card
- 84' ▲ A. Mameli ▼ M. Carboni
- 84' ▲ C. Kosiqi ▼ S. Yanken
- 87' T. Guercio
- FT2-2
Đội hình
- N. Botis
- M. Zanotti
- A. Fontanarosa
- S. Andersen
- I. Kamate ▼ 81'
- T. Guercio
- J. Martini ▼ 62'
- V. Carboni
- N. Perin
- N. Iliev ▼ 81'
- J. Żuberek ▼ 7'
Dự bị 5
- A. Sarr ▲ 7'
- S. Grygar ▲ 62'
- F. Esposito ▲ 62'
- L. Di Maggio ▲ 81'
- E. Owusu ▲ 81'
- E. Lolic
- N. Pintus
- S. Sulis
- G. Vitale
- M. Martino Coriano ▼ 67'
- N. Cavuoti
- A. Caddeo
- M. Carboni ▼ 84'
- M. Masala
- S. Yanken ▼ 84'
- M. Deriu ▼ 76'
Dự bị 4
- L. Belloni ▲ 67'
- I. Konate ▲ 76'
- A. Mameli ▲ 84'
- C. Kosiqi ▲ 84'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
45Trận đấu35
72Ghi được54
64Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.54
11Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai25