Cagliari Calcio U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio U19 2-3 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 15 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio U19 thắng 0, hòa 5, Internazionale U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 19
- Trọng tài
- V. Pezzopane
- Phong độ
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- WWWLL Internazionale U19
- 10' K. Dervishi
- 12' F. Zallu
- 14' 0-1 F. Esposito
- 22' L. Palomba 1-1
- 29' D. Veroli 2-1
- 41' 2-2 F. Esposito
- HT2-2
- 46' ▲ A. Caddeo ▼ A. Griger
- 56' ▲ M. Conti ▼ I. Delpupo
- 62' M. Masala
- 67' ▲ A. Pulina ▼ M. Masala
- 70' ▲ L. Di Maggio ▼ I. Kamate
- 70' ▲ A. Sarr ▼ D. Curatolo
- 80' ▲ N. Pintus ▼ R. Idrissi
- 80' ▲ S. Achour ▼ L. Belloni
- 81' 2-3 F. Esposito
- 85' ▲ N. Biral ▼ E. Owusu
- 85' ▲ S. Grygar ▼ J. Martini
- 89' ▲ F. Stante ▼ F. Esposito
- 90'+2 A. M. Sarr
- FT2-3
Đội hình
- E. Lolic
- D. Veroli
- L. Palomba
- F. Zallu
- L. Belloni ▼ 80'
- I. Delpupo ▼ 56'
- M. Carboni
- R. Idrissi ▼ 80'
- A. Griger ▼ 46'
- M. Masala ▼ 67'
- I. Konate
Dự bị 5
- A. Caddeo ▲ 46'
- M. Conti ▲ 56'
- A. Pulina ▲ 67'
- N. Pintus ▲ 80'
- S. Achour ▲ 80'
- A. Calligaris
- K. Dervishi
- G. Stabile
- S. Kassama
- A. Pelamatti
- I. Kamate ▼ 70'
- J. Martini ▼ 85'
- E. Owusu ▼ 85'
- F. Esposito ▼ 89'
- D. Curatolo ▼ 70'
- A. Stanković
Dự bị 5
- L. Di Maggio ▲ 70'
- A. Sarr ▲ 70'
- N. Biral ▲ 85'
- S. Grygar ▲ 85'
- F. Stante ▲ 89'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
35Trận đấu45
54Ghi được72
59Thủng lưới64
1.54Bàn thắng mỗi trận1.6
4Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai40