Cagliari Calcio U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio U19 1-1 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio U19 thắng 0, hòa 5, Internazionale U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 7
- Sân vận động
- Campioni d'Italia 1969/70 Asseminello, Cagliari
- Trọng tài
- M. Acanfora
- Phong độ
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- WWWLL Internazionale U19
- 21' ▲ S. Sulis ▼ F. Zallu
- 28' F. Carboni
- 31' L. Tramoni 1-0
- HT1-0
- 47' J. Desogus
- 56' ▲ G. Fabbian ▼ O. Jürgens
- 56' ▲ L. Peschetola ▼ F. Nunziatini
- 57' ▲ A. Vinciguerra ▼ M. Manca
- 59' B. Conti
- 69' ▲ M. Sangalli ▼ F. Carboni
- 69' ▲ S. Matjaž ▼ Mateus Müller
- 70' 1-1 G. Fabbian
- 75' ▲ M. Masala ▼ G. Schirru
- 75' ▲ I. Delpupo ▼ B. Conti
- 75' ▲ M. Carboni ▼ L. Tramoni
- 84' ▲ F. Abiuso ▼ M. Satriano
- 86' M. Zanotti
- FT1-1
Đội hình
- A. D'Aniello
- I. Iovu
- L. Palomba
- F. Zallu ▼ 21'
- N. Åstrand John
- B. Conti ▼ 75'
- C. Kourfalidis
- G. Schirru ▼ 75'
- L. Tramoni ▼ 75'
- J. Desogus
- M. Manca ▼ 57'
Dự bị 5
- S. Sulis ▲ 21'
- A. Vinciguerra ▲ 57'
- I. Delpupo ▲ 75'
- M. Masala ▲ 75'
- M. Carboni ▲ 75'
- N. Botis
- A. Hoti
- M. Zanotti
- A. Fontanarosa
- C. Casadei
- F. Nunziatini ▼ 56'
- Mateus Müller ▼ 69'
- N. Iliev
- M. Satriano ▼ 84'
- F. Carboni ▼ 69'
- O. Jürgens ▼ 56'
Dự bị 5
- L. Peschetola ▲ 56'
- G. Fabbian ▲ 56'
- M. Sangalli ▲ 69'
- S. Matjaž ▲ 69'
- F. Abiuso ▲ 84'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
39Trận đấu49
71Ghi được101
51Thủng lưới54
1.82Bàn thắng mỗi trận2.06
8Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai43