Hapoel Rishon LeZion vs Bnei Yehuda
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Rishon LeZion 1-2 Bnei Yehuda tại Liga Leumit, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Rishon LeZion thắng 2, hòa 4, Bnei Yehuda thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Leumit · Vòng 23
- Sân vận động
- Haberfeld Stadium, Rishon LeZion
- Phong độ
- WWWDW Hapoel Rishon LeZion
- WWWDW Bnei Yehuda
- 38' I. Kingsley 1-0
- 41' 1-1 C. Manzinga
- HT1-1
- 46' ▲ J. Shalufa ▼ N. Kariv
- 61' ▲ Y. Fiven ▼ Z. Shimol
- 66' ▲ A. Berkovits ▼ S. Broun
- 76' 1-2 G. Itzhak11m
- 77' ▲ D. Bohadana ▼ O. Osher
- 77' ▲ I. Zada ▼ S. Petshi
- 77' ▲ S. Ayzen ▼ S. Cohen
- 78' ▲ O. Luzon ▼ C. Manzinga
- 83' ▲ N. Uzana ▼ I. Trost
- 84' ▲ D. Kadur ▼ Y. Maliac
- FT1-2
Đội hình
- A. Yanko
- Y. Maliac ▼ 84'
- R. Zrihan
- G. Mphande
- S. Petshi ▼ 77'
- S. Broun ▼ 66'
- S. Cohen ▼ 77'
- D. Jan
- O. Osher ▼ 77'
- I. Kingsley
- M. Semel
Dự bị 9
- A. Berkovits ▲ 66'
- D. Bohadana ▲ 77'
- I. Zada ▲ 77'
- S. Ayzen ▲ 77'
- D. Kadur ▲ 84'
- D. Nir
- I. Davidov
- O. Abu
- T. Machluf
- R. Sason
- K. Mor
- N. Tarasov
- S. Israeli
- J. Agiyapong
- I. Trost ▼ 83'
- O. Onanuga
- Z. Shimol ▼ 61'
- G. Itzhak
- C. Manzinga ▼ 78'
- N. Kariv ▼ 46'
Dự bị 9
- J. Shalufa ▲ 46'
- Y. Fiven ▲ 61'
- O. Luzon ▲ 78'
- N. Uzana ▲ 83'
- A. Buzaglo
- G. Lomtadze
- J. Abeka
- S. Gozlan
- T. Lalou
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 65 - 22 | +43 | 72 | |
| 2 | 30 | 52 - 19 | +33 | 71 | |
| 4 | 37 | 65 - 53 | +12 | 63 | |
| 4 | 30 | 58 - 29 | +29 | 56 | |
| 6 | 37 | 49 - 51 | -2 | 50 | |
| 6 | 30 | 37 - 51 | -14 | 42 | |
| 7 | 30 | 37 - 37 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 9 | 30 | 28 - 26 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 34 - 37 | -3 | 37 | |
| 12 | 30 | 48 - 60 | -12 | 37 | |
| 13 | 30 | 33 - 46 | -13 | 29 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 21 | |
| 16 | 30 | 21 - 50 | -29 | 18 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
41Trận đấu39
55Ghi được53
57Thủng lưới55
1.34Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai34