Wexford
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Finn Harps

Wexford vs Finn Harps

Tỷ số chung cuộc: Wexford 2-1 Finn Harps tại First Division, 1 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wexford thắng 5, hòa 3, Finn Harps thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Vòng 25
Phong độ
WLLLW Wexford
LLLLL Finn Harps
  1. 42' 0-1 I. Zerrouk
  2. HT0-1
  3. 46' A. Dobbs R. Butler
  4. 52' J. Bradley-Walsh
  5. 52' M. Rowe11m 1-1
  6. 56' C. Tourish
  7. 59' A. Oluwabiyi
  8. 69' K. Harnett Z. Abada
  9. 78' G. McAteer T. McNamee
  10. 81' C. Flynn M. Haris
  11. 81' C. Browne J. Crawford
  12. 85' A. Oluwabiyi 2-1
  13. 86' D. Larkin
  14. 89' K. Jordan O. Brogan
  15. 89' G. Gilmore K. Cooney
  16. 90' G. Lomboto
  17. FT2-1

Đội hình

Wexford HLV: S. Elliott
  1. 20P. Martin
  2. 16Z. Abada ▼ 69'
  3. 6D. Larkin
  4. 5R. McCourt
  5. 3J. Crawford ▼ 81'
  6. 7M. Rowe
  7. 80B. McCormack
  8. 31M. O'Brien
  9. 25R. Butler ▼ 46'
  10. 29A. Oluwabiyi
  11. 23M. Haris ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 1A. Moody
  2. 8D. Levingston
  3. 13C. Flynn ▲ 81'
  4. 10A. Dobbs ▲ 46'
  5. 17F. Wasilewski
  6. 15K. Harnett ▲ 69'
  7. 24C. Browne ▲ 81'
  8. 28M. McCarthy
  9. 46P. Manning
Finn Harps
  1. 40C. Sheridan
  2. 27K. Cooney ▼ 89'
  3. 5O. Brogan ▼ 89'
  4. 6J. Bradley-Walsh
  5. 7C. Tourish
  6. 10T. McNamee ▼ 78'
  7. 12J. Cullen
  8. 21I. Zerrouk
  9. 8M. Hutchison
  10. 30G. Lomboto
  11. 9H. Mpongo

Dự bị 9

  1. 25Lorenzo
  2. 33D. Cunningham
  3. 14D. Coyle
  4. 42S. Mccormick
  5. 24A. McDaid
  6. 43I. Bangoura
  7. 11G. McAteer ▲ 78'
  8. 3K. Jordan ▲ 89'
  9. 23G. Gilmore ▲ 89'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dundalk F.C.
36 74 - 31 +43 79
2
Cobh Ramblers
36 70 - 38 +32 69
3
Bray Wanderers
36 63 - 53 +10 62
4
UCD
36 50 - 40 +10 59
5
Treaty United
36 51 - 48 +3 48
6
Longford Town
36 43 - 59 -16 45
7
Wexford
36 42 - 51 -9 44
8
Finn Harps
36 42 - 55 -13 36
9
Kerry
36 38 - 58 -20 33
10
Athlone Town
36 29 - 69 -40 20
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu40
45Ghi được48
57Thủng lưới65
1.18Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu