Kerry
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Treaty United

Kerry vs Treaty United

Tỷ số chung cuộc: Kerry 2-1 Treaty United tại First Division, 3 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kerry thắng 3, hòa 4, Treaty United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Vòng 19
Phong độ
LLDWW Kerry
WLDLL Treaty United
  1. 9' D. McCarthy K. Amechi
  2. 9' K. Amechi 1-0
  3. 23' R. Kelliher
  4. 40' S. Christopher
  5. 43' D. Okwute
  6. HT1-0
  7. 46' N. Gleeson D. Okwute
  8. 46' E. Curran W. Armshaw
  9. 46' R. Boevi L. Kirrane
  10. 54' E. O'Connorphản lưới 2-0
  11. 61' N. Gleeson
  12. 62' M. Murphy S. Kirkland
  13. 62' S. Costelloe A. OHalloran
  14. 63' S. Mcgrath
  15. 63' M. Walsh
  16. 65' V. Dolya
  17. 70' S. Aladesanusi K. Williams
  18. 74' 2-1 E. Curran11m
  19. 87' E. Curran
  20. 89' V. Udeze R. Kelliher
  21. 90'+2 A. Tuta
  22. 90'+3 S. Aladesanusi
  23. FT2-1

Đội hình

Kerry HLV: C. McCarthy
  1. A. Tuta
  2. A. Spain
  3. K. Williams ▼ 70'
  4. S. O'Connell
  5. E. Kos
  6. S. McGrath
  7. R. Teahan
  8. V. Dolia
  9. D. Okwute ▼ 46'
  10. R. Kelliher ▼ 89'
  11. K. Amechi ▼ 9'

Dự bị 9

  1. D. McCarthy ▲ 9'
  2. N. Gleeson ▲ 46'
  3. S. Aladesanusi ▲ 70'
  4. V. Udeze ▲ 89'
  5. A. O'Sullivan
  6. C. Brosnan
  7. E. Rramani
  8. G. O'Reilly
  9. T. Silong
Treaty United HLV: T. Barrett
  1. C. Chambers
  2. M. Walsh
  3. E. O'Connor
  4. S. Kirkland ▼ 62'
  5. R. Lynch
  6. S. Christopher
  7. W. Armshaw ▼ 46'
  8. L. Devitt
  9. M. Byrne
  10. L. Kirrane ▼ 46'
  11. A. O'Halloran

Dự bị 7

  1. E. Curran ▲ 46'
  2. R. Boevi ▲ 46'
  3. M. Murphy ▲ 62'
  4. S. Costelloe ▲ 62'
  5. C. Carew
  6. M. Dike
  7. N. Kozlowski

Thống kê

07
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cork City
36 64 - 23 +41 78
2
UCD
36 47 - 37 +10 56
3
Wexford
36 61 - 56 +5 56
4
Athlone Town
36 51 - 49 +2 55
5
Bray Wanderers
36 54 - 47 +7 51
6
Finn Harps
36 39 - 43 -4 46
7
Treaty United
36 41 - 43 -2 44
8
Cobh Ramblers
36 41 - 56 -15 44
9
Longford Town
36 41 - 64 -23 29
10
Kerry
36 34 - 55 -21 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

39Trận đấu42
38Ghi được52
60Thủng lưới54
0.97Bàn thắng mỗi trận1.24
6Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu