Chadormalu SC vs Kheybar Khorramabad
Tỷ số chung cuộc: Chadormalu SC 2-1 Kheybar Khorramabad tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chadormalu SC thắng 3, hòa 2, Kheybar Khorramabad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 8
- Phong độ
- LLDWW Chadormalu SC
- DLDWL Kheybar Khorramabad
- 12' R. Dehghan
- 25' M. Taha Farahani
- 35' H. Habibinezhad11m 1-0
- 45' 1-1 A. Shojaei11m
- HT1-1
- 46' ▲ R. Mahmoudabadi ▼ M. Taha Farahani
- 46' ▲ I. Moradi ▼ A. Ghezel
- 66' ▲ A. Khodadadi ▼ M. Otazu
- 78' ▲ S. Pasandideh ▼ H. Taherkhani
- 78' ▲ F. Yousefi ▼ A. Shojaei
- 84' R. Simisterra · S. Mohammadfar 2-1
- 88' S. Mashhadi
- 89' ▲ A. Taheran ▼ S. Mashhadi
- 89' ▲ M. Ghanbari ▼ S. Albusabih
- 89' ▲ A. Azadmanesh ▼ M. Sefid
- 90'+8 Vitao
- 90'+5 ▲ S. M. Hosseini ▼ R. Dehghan
- 90'+5 ▲ M. Fallah ▼ R. Simisterra
- FT2-1
Đội hình
- 1H. Sedghi
- 2S. Mohammadfar
- 34Vitao
- 33S. Portocarrero
- 5S. Sadeghian
- 10H. Habibinezhad
- 76R. Dehghan ▼ 90'
- 66M. Taha Farahani ▼ 46'
- 11R. Simisterra ▼ 90'
- 20M. Otazu ▼ 66'
- 88S. Mashhadi ▼ 89'
Dự bị 11
- 4S. M. Hosseini ▲ 90'
- 6A. Taheran ▲ 89'
- 7A. Khodadadi ▲ 66'
- 9R. Mirzaei
- 13R. Mahmoudabadi ▲ 46'
- 27M. Fallah ▲ 90'
- 29R. Jabireh
- 30M. Moslemi Javid
- 77K. Mohammadhossein
- 80I. Negahdari
- 90A. Asiabanpour
- 12M. Dinarvand
- 6M. E. Masoumi
- 3E. Hosseini
- 2M. Sefid ▼ 89'
- 7M. Goudarzi
- 23S. Albusabih ▼ 89'
- 15M. Mohebi
- 10A. Shojaei ▼ 78'
- 70H. Taherkhani ▼ 78'
- 99A. Ghezel ▼ 46'
- 88E. Babaei
Dự bị 12
- A. Arasteh
- 1H. Pour Hamidi
- 4S. Pasandideh ▲ 78'
- 8F. Yousefi ▲ 78'
- 9M. Tabatabaei
- 16I. Moradi ▲ 46'
- 17H. Zarouni
- 19M. Ghanbari ▲ 89'
- 33M. Aghajanpour
- 66A. Maaali
- 69A. M. Khanzadi
- 77A. Azadmanesh ▲ 89'
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 16 | +13 | 41 | |
| 2 | 22 | 30 - 12 | +18 | 39 | |
| 3 | 22 | 24 - 13 | +11 | 39 | |
| 4 | 23 | 24 - 24 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 27 - 19 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 23 - 19 | +4 | 34 | |
| 7 | 22 | 21 - 16 | +5 | 31 | |
| 8 | 23 | 25 - 27 | -2 | 30 | |
| 9 | 23 | 22 - 24 | -2 | 29 | |
| 10 | 22 | 13 - 21 | -8 | 29 | |
| 11 | 22 | 16 - 23 | -7 | 25 | |
| 12 | 23 | 15 - 21 | -6 | 24 | |
| 13 | 23 | 15 - 19 | -4 | 22 | |
| 14 | 22 | 14 - 21 | -7 | 22 | |
| 15 | 21 | 12 - 19 | -7 | 19 | |
| 16 | 22 | 13 - 29 | -16 | 15 |
AFC Champions League Elite League Stage AFC Champions League 2 Group Stage Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu23
29Ghi được22
20Thủng lưới24
1.21Bàn thắng mỗi trận0.96
11Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn9
20Hiệp hai12