ZOB Ahan
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sepahan FC

ZOB Ahan vs Sepahan FC

Tỷ số chung cuộc: ZOB Ahan 1-1 Sepahan FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ZOB Ahan thắng 1, hòa 4, Sepahan FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 5
Sân vận động
Folād Shahr Stadium, Fooladshahr
Trọng tài
V. Kazemi
Phong độ
LDDWL ZOB Ahan
LLWDW Sepahan FC
  1. 22' 0-1 S. Moghanlou
  2. 36' A. Ghasemi11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' M. Eslami M. Darvishi
  5. 46' E. Kamsoba M. Alinejad
  6. 69' I. Moradi Y. Salmani
  7. 69' M. Zakipour O. Noorafkan
  8. 75' N. Mohammadi H. Noormohammadi
  9. 75' B. Salari M. Soleimani Asl
  10. 78' S. Sadeghi Baba Ahmadi S. Jafari
  11. 78' M. Ghorbani Manuel Fernandes
  12. 79' A. Yousefi F. Ahmadzadeh
  13. 81' A. Sedghi S. Ashouri
  14. FT1-1

Đội hình

ZOB Ahan HLV: M. Tartar
  1. 33H. Far Abbasi
  2. 3H. Noormohammadi ▼ 75'
  3. 72M. Faramarzi
  4. 4M. Ghoreishi
  5. 23A. Jeddi
  6. 5P. Pourali
  7. 16A. Ghasemi
  8. 9M. Darvishi ▼ 46'
  9. 88S. Jafari ▼ 78'
  10. 10S. Ashouri ▼ 81'
  11. 99M. Soleimani Asl ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 80M. Eslami ▲ 46'
  2. 6N. Mohammadi ▲ 75'
  3. 70B. Salari ▲ 75'
  4. 11S. Sadeghi Baba Ahmadi ▲ 78'
  5. 2A. Sedghi ▲ 81'
Sepahan FC HLV: José Morais
  1. 76P. Niazmand
  2. 9R. Rezaeian
  3. 3Renato
  4. 58M. Daneshgar
  5. 5Manuel Fernandes ▼ 78'
  6. 6M. Rigi
  7. 10F. Ahmadzadeh ▼ 79'
  8. 19O. Noorafkan ▼ 69'
  9. 8Y. Salmani ▼ 69'
  10. 81M. Alinejad ▼ 46'
  11. 70S. Moghanlou

Dự bị 5

  1. 41E. Kamsoba ▲ 46'
  2. 20I. Moradi ▲ 69'
  3. 18M. Zakipour ▲ 69'
  4. 66M. Ghorbani ▲ 78'
  5. 14A. Yousefi ▲ 79'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Persepolis FC
30 46 - 13 +33 66
2
Sepahan FC
30 49 - 17 +32 65
3
Esteghlal F.C.
30 52 - 22 +30 62
4
Tractor Sazi
30 42 - 34 +8 52
5
Mes Rafsanjan
30 29 - 15 +14 47
6
Gol Gohar
30 40 - 36 +4 45
7
Aluminium Arak
30 20 - 15 +5 40
8
Foolad FC
30 27 - 26 +1 40
9
ZOB Ahan
30 25 - 24 +1 36
10
Havadar
30 24 - 34 -10 33
11
Paykan
30 12 - 28 -16 28
12
Malavan
30 21 - 40 -19 27
13
Nassaji Mazandaran
30 26 - 44 -18 26
14
Sanat Naft
30 22 - 36 -14 25
15
Mes Kerman
30 23 - 37 -14 22
16
Naft Masjed Soleyman
30 22 - 59 -37 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu39
25Ghi được63
25Thủng lưới34
0.81Bàn thắng mỗi trận1.62
13Giữ sạch lưới16
5Trên 2.5 bàn17
12Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu