Bàn thắng đầu tiên có định đoạt trận đấu?
Đội mở tỷ số thắng thường xuyên đến mức nào. Ở các giải lớn là khoảng bảy trên mười lần, nhưng không phải ở mọi nơi.
Ở Meistriliiga (Estonia), bàn mở tỷ số đáng giá nhất: đội ghi bàn trước thắng 79,5% số trận.
| Giải đấu | Mở tỷ số là thắng | Trận |
|---|---|---|
| 1. Meistriliiga Estonia | 79.5% | 171 |
| 2. Football League Hy Lạp | 79.2% | 370 |
| 3. 1st Division Albania | 78.1% | 160 |
| 4. BGL Ligue Luxembourg | 76.9% | 117 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 76.9% | 134 |
| 6. Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan Uzbekistan | 76.5% | 153 |
| 7. Erovnuli Liga 2 Georgia | 75.9% | 319 |
| 8. Premier League Kuwait | 75.8% | 128 |
| 9. Ligue 1 Algeria | 75.6% | 213 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia Latvia | 75.4% | 118 |
| 11. Kakkonen - Lohko A Phần Lan | 75.4% | 130 |
| 12. Kakkonen - Lohko C Phần Lan | 74.8% | 107 |
| 13. Liga Pro Serie B Ecuador | 74.2% | 221 |
| 14. Druha Liga Ukraina | 74.1% | 108 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 73.9% | 348 |
| 16. Serie D Brazil | 73.7% | 171 |
| 17. Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan Kazakhstan | 73.6% | 159 |
| 18. Persha Liga Ukraina | 73.6% | 208 |
| 19. Championship Scotland | 73.5% | 170 |
| 20. Veikkausliiga Phần Lan | 73.1% | 175 |
| 21. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 73.1% | 353 |
| 22. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 72.9% | 221 |
| 23. Ligue 1 Tunisia | 72.8% | 202 |
| 24. Primera B Metropolitana Argentina | 72.6% | 340 |
| 25. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 72.6% | 175 |
| 26. Serie C Brazil | 72.3% | 188 |
| 27. Superliga Albania | 72.2% | 169 |
| 28. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 72.1% | 215 |
| 29. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 71.6% | 169 |
| 30. Ykkönen Phần Lan | 71.5% | 123 |
| 31. Esiliiga A Estonia | 71.5% | 172 |
| 32. Premier League Jamaica | 71.5% | 172 |
| 33. Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan Azerbaijan | 71.4% | 154 |
| 34. Serie B Brazil | 71.3% | 349 |
| 35. Championnat National Pháp | 71.3% | 258 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 71.1% | 270 |
| 37. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 71% | 293 |
| 38. Thai League 1 Thái Lan | 70.6% | 163 |
| 39. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 70.4% | 280 |
| 40. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 70.3% | 357 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng đầu tiên của mỗi trận đã kết thúc, theo phút và thứ tự. Bàn phản lưới nhà được tính cho đội được ghi nhận.