Bali United FC vs Pusamania Borneo
Tỷ số chung cuộc: Bali United FC 2-3 Pusamania Borneo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bali United FC thắng 2, hòa 1, Pusamania Borneo thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadion Kapten I Wayan Dipta, Gianyar
- Phong độ
- WWLWW Bali United FC
- DWLWL Pusamania Borneo
- 21' T. Yachida · B. Kopitovic 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Teguh ▼ M. Sihran
- 46' ▲ Kaio Nunes ▼ Cleylton
- 49' 1-1 M. Peralta · K. Obieta
- 73' ▲ Rizky Dwi ▼ T. Goppel
- 73' ▲ M. Simon ▼ I. Jaya
- 74' 1-2 M. Peralta11m
- 77' Caxambuphản lưới 2-2
- 79' 2-3 J. Villa · Kaio Nunes
- 82' K. Obieta
- 83' ▲ B. Wilson ▼ Kadek Agung
- 83' ▲ M. Anez ▼ K. Obieta
- 87' Rizky Dwi
- 87' ▲ M. Mustafic ▼ R. Arjuna
- 87' ▲ J. Raven ▼ B. Adi
- 90'+1 J. Villa
- 90'+11 M. Anez
- 90'+5 ▲ A. Idrus ▼ A. Buffon
- 90'+5 ▲ Ahmad Agung ▼ J. Villa
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Hauptmeijer
- 7T. Goppel ▼ 73'
- 5B. Adi ▼ 87'
- 2J. Ferrari
- 24R. Fajrin
- 18Kadek Agung ▼ 83'
- 14T. Receveur
- 17T. Yachida
- 47R. Arjuna ▼ 87'
- 9B. Kopitovic
- 41I. Jaya ▼ 73'
Dự bị 11
- 21Wayan Arta
- 95F. Rustapa
- 16Rizky Dwi ▲ 73'
- 4K. Arel
- 77Y. Meilana
- 10M. Mustafic ▲ 87'
- 91Rahmat
- 42M. Simon ▲ 73'
- 55T. Made
- 6B. Wilson ▲ 83'
- 19J. Raven ▲ 87'
- 1N. Argawinata
- 50Enero
- 5Cleylton ▼ 46'
- 22C. Nduwarugira
- 23Caxambu
- 54A. Buffon ▼ 90'
- 20J. Villa ▼ 90'
- 8K. Hirose
- 99M. Sihran ▼ 46'
- 9K. Obieta ▼ 83'
- 10M. Peralta
Dự bị 12
- 30S. Trisna
- 63D. Fasya
- 3A. Idrus ▲ 90'
- 88D. Kuswardani
- 16K. Teguh ▲ 46'
- 52Ahmad Agung ▲ 90'
- 14M. Anez ▲ 83'
- 66D. Hardiansyah
- 6I. Zikrak
- 11R. Fachgi
- 68H. Jusuf
- 96Kaio Nunes ▲ 46'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 59 - 22 | +37 | 79 | |
| 2 | 34 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 4 | 34 | 61 - 35 | +26 | 58 | |
| 5 | 34 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 68 - 53 | +15 | 53 | |
| 7 | 34 | 44 - 37 | +7 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 61 | -19 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 54 | -17 | 35 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 17 | 34 | 22 - 65 | -43 | 20 | |
| 18 | 34 | 31 - 95 | -64 | 18 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
57Ghi được74
48Thủng lưới31
1.68Bàn thắng mỗi trận2.18
12Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai45