Pusamania Borneo vs Bali United FC
Tỷ số chung cuộc: Pusamania Borneo 3-1 Bali United FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 8 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pusamania Borneo thắng 7, hòa 1, Bali United FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadion Segiri, Samarinda
- Phong độ
- DWLWL Pusamania Borneo
- WWLWW Bali United FC
- 18' M. S. Rachmat
- 33' T. Puhiri
- 34' S. Lilipaly
- HT0-0
- 48' 0-1 P. Mbarga · A. Idrus
- 56' Matheus Pato11m 1-1
- 60' T. Puhiri · S. Lilipaly 2-1
- 67' ▲ Brwa Nouri ▼ K. Arel
- 67' ▲ R. Lestaluhu ▼ Éber Bessa
- 67' A. Idrusphản lưới 3-1
- 75' ▲ Léo Lelis ▼ L. Guntara
- 79' ▲ N. Setiawan ▼ A. Idrus
- 79' ▲ M. Tito ▼ S. Saimima
- 86' ▲ K. Teguh ▼ H. Siswanto
- 86' ▲ K. Hirose ▼ A. Alis
- 87' N. T. Win
- 87' ▲ M. Sihran ▼ Win Naing Tun
- 88' K. Teguh
- 90'+2 ▲ J. Goselink ▼ T. Puhiri
- 90'+2 ▲ R. Utomo ▼ E. Dolah
- FT3-1
Đội hình
- 25N. Argawinata
- 24D. Michiels
- 6Silvério
- 15L. Guntara ▼ 75'
- 12H. Siswanto ▼ 86'
- 19A. Alis ▼ 86'
- 28T. Puhiri ▼ 90'
- 56F. Rahman
- 14S. Lilipaly
- 7Matheus Pato
- 99Win Naing Tun ▼ 87'
Dự bị 10
- 4Léo Lelis ▲ 75'
- 16K. Teguh ▲ 86'
- 8K. Hirose ▲ 86'
- 90M. Sihran ▲ 87'
- 10J. Goselink ▲ 90'
- 77A. Rachman
- 18T. Muslihuddin
- 1A. Saputro
- 9A. Hardianto
- 13A. Prasetyo
- 1Adilson Maringá
- 4E. Dolah ▼ 90'
- 24R. Fajrin
- 5H. Abdillah
- 2A. Idrus ▼ 79'
- 44K. Arel ▼ 67'
- 91M. Rahmat
- 10Éber Bessa ▼ 67'
- 37P. Mbarga
- 7S. Saimima ▼ 79'
- 94Jefferson
Dự bị 10
- 6Brwa Nouri ▲ 67'
- 77R. Lestaluhu ▲ 67'
- 22N. Setiawan ▲ 79'
- 55M. Tito ▲ 79'
- 23R. Utomo ▲ 90'
- 9I. Spasojević
- 14F. Sausu
- 66G. Agus
- 88M. Ridho
- 33A. Wijaya
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 31 | +22 | 70 | |
| 2 | 34 | 65 - 38 | +27 | 62 | |
| 3 | 34 | 55 - 43 | +12 | 58 | |
| 4 | 34 | 58 - 45 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 59 - 48 | +11 | 54 | |
| 6 | 34 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 7 | 34 | 50 - 47 | +3 | 50 | |
| 8 | 34 | 49 - 41 | +8 | 48 | |
| 9 | 34 | 58 - 55 | +3 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 48 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 44 - 39 | +5 | 44 | |
| 12 | 34 | 33 - 46 | -13 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 53 | -4 | 39 | |
| 14 | 34 | 44 - 63 | -19 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 60 | -18 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 26 | |
| 18 | 34 | 44 - 74 | -30 | 20 |
Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu45
62Ghi được74
38Thủng lưới71
1.55Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai39