Pusamania Borneo vs Bali United FC
Tỷ số chung cuộc: Pusamania Borneo 5-1 Bali United FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 3 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pusamania Borneo thắng 7, hòa 1, Bali United FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadion Segiri, Samarinda
- Trọng tài
- O. Senjaya
- Phong độ
- DWLWL Pusamania Borneo
- WWLWW Bali United FC
- 16' Matheus Pato11m 1-0
- 21' D. Michiels
- 22' 1-1 P. Mbarga · R. Reski
- 31' Wellington Carvalho
- 31' Matheus Pato · S. Lilipaly 2-1
- 42' Matheus Pato 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ Y. Roni ▼ R. Reski
- 46' ▲ R. Pellu ▼ S. Sute
- 49' J. Bustos · A. Alis 4-1
- 66' ▲ I. Jaya ▼ R. Lestaluhu
- 70' S. Lilipaly 5-1
- 71' ▲ M. Sihran ▼ T. Puhiri
- 71' ▲ A. Hardianto ▼ Matheus Pato
- 74' ▲ F. Sausu ▼ I. Spasojević
- 74' ▲ R. Fajrin ▼ A. Wijaya
- 76' ▲ M. Solikin ▼ A. Alis
- 76' ▲ A. Buffon ▼ D. Michiels
- 82' A. Rachman
- 82' ▲ L. Guntara ▼ A. Rachman
- 88' I. Jaya
- 89' A. Idrus
- 90'+2 H. Siswanto
- FT5-1
Đội hình
- 1A. Saputro
- 24D. Michiels ▼ 76'
- 13A. Prasetyo
- 5Julio Cesar
- 12H. Siswanto
- 77A. Rachman ▼ 82'
- 10J. Bustos
- 19A. Alis ▼ 76'
- 28T. Puhiri ▼ 71'
- 14S. Lilipaly
- 7Matheus Pato ▼ 71'
Dự bị 10
- 90M. Sihran ▲ 71'
- 9A. Hardianto ▲ 71'
- 66M. Solikin ▲ 76'
- 54A. Buffon ▲ 76'
- 15L. Guntara ▲ 82'
- 97I. Lestaluhu
- 4W. Edy
- 23A. Gerryan
- 88S. Ginanjar
- 33W. Hamisi
- 88M. Ridho
- 73J. Mulyana
- 34Wellington Carvalho
- 33A. Wijaya ▼ 74'
- 8A. Idrus
- 77R. Lestaluhu ▼ 66'
- 29S. Sute ▼ 46'
- 37P. Mbarga
- 7S. Saimima
- 9I. Spasojević ▼ 74'
- 90R. Reski ▼ 46'
Dự bị 10
- 11Y. Roni ▲ 46'
- 19R. Pellu ▲ 46'
- 41I. Jaya ▲ 66'
- 14F. Sausu ▲ 74'
- 24R. Fajrin ▲ 74'
- 32L. Tupamahu
- 91M. Rahmat
- 15H. Bayauw
- 5H. Abdillah
- 47G. Mandagi
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 28 | +35 | 75 | |
| 2 | 34 | 47 - 27 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 54 - 50 | +4 | 62 | |
| 4 | 34 | 64 - 40 | +24 | 57 | |
| 5 | 34 | 67 - 53 | +14 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 45 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 44 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 36 | +3 | 51 | |
| 9 | 34 | 43 - 46 | -3 | 47 | |
| 10 | 34 | 50 - 47 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 42 - 43 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 32 - 40 | -8 | 42 | |
| 13 | 34 | 44 - 53 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 38 | |
| 16 | 34 | 34 - 57 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 18 | 34 | 40 - 80 | -40 | 19 |
Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu40
78Ghi được75
43Thủng lưới61
1.81Bàn thắng mỗi trận1.88
15Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai31