Victoria vs CD Motagua
Tỷ số chung cuộc: Victoria 2-3 CD Motagua tại Liga Nacional, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria thắng 0, hòa 3, CD Motagua thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 15
- Phong độ
- LLWLL Victoria
- WDWWD CD Motagua
- 3' 0-1 R. De Olivera
- 37' 0-2 A. Reyes
- 45'+1 J. Sanchez
- HT0-2
- 46' ▲ B. Chavez ▼ D. Monico
- 46' ▲ L. Ramirez ▼ M. Espinal
- 46' ▲ A. Cruz ▼ E. Martinez
- 54' B. Chavez
- 56' J. Portillo
- 60' L. Ramirez
- 63' A. Banegas 1-2
- 65' ▲ C. Mejia ▼ Romario
- 68' C. Mejia
- 76' ▲ R. Gomez ▼ D. Melendez
- 76' ▲ J. Macias ▼ J. Serrano
- 77' ▲ K. Kelly ▼ J. Garcia
- 85' ▲ G. Bueso ▼ A. Hernandez
- 86' E. Oliva
- 90'+2 ▲ C. Melendez ▼ L. Santamaria
- 90'+2 ▲ A. Barrios ▼ R. De Olivera
- 90' 1-3 R. Gomez
- 90' M. Santosphản lưới 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1E. Flores
- 48S. Card
- 4E. Oliva
- 24J. Sanchez
- 52A. Hernandez ▼ 85'
- 5A. Banegas
- 20M. Espinal ▼ 46'
- 32D. Monico ▼ 46'
- 42E. Martinez ▼ 46'
- 19Y. Lahera
- 33J. Garcia ▼ 77'
Dự bị 11
- 12M. Perello
- 23G. Bueso ▲ 85'
- 30B. Vaquedano
- 65L. Sevilla
- 6C. Matute
- 8K. Kelly ▲ 77'
- 16A. Portillo
- 26B. Chavez ▲ 46'
- 27J. Guzman
- 38L. Ramirez ▲ 46'
- 36A. Cruz ▲ 46'
- 22L. Ortiz
- 26L. Santamaria ▼ 90'
- 34G. Sacaza
- 12M. Santos
- 17J. Portillo
- 8D. Melendez ▼ 76'
- 56C. Palma
- 23A. Reyes
- 7J. Serrano ▼ 76'
- 19R. De Olivera ▼ 90'
- 11Romario ▼ 65'
Dự bị 10
- 25M. Licona
- 2P. Cacho
- 4L. Vega
- 35C. Melendez ▲ 90'
- 10R. Gomez ▲ 76'
- 15A. Hernandez
- 21L. Melendez
- 77C. Mejia ▲ 65'
- 14A. Barrios ▲ 90'
- 27J. Macias ▲ 76'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 45 - 27 | +18 | 44 | |
| 2 | 20 | 41 - 15 | +26 | 42 | |
| 3 | 4 | 2 - 7 | -5 | 2 | |
| 4 | 20 | 34 - 20 | +14 | 29 | |
| 5 | 20 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 6 | 20 | 38 - 30 | +8 | 27 | |
| 7 | 20 | 24 - 30 | -6 | 26 | |
| 8 | 20 | 28 - 42 | -14 | 21 | |
| 9 | 20 | 29 - 35 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 23 - 42 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 22 - 57 | -35 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu60
48Ghi được95
79Thủng lưới74
1.23Bàn thắng mỗi trận1.58
1Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai53