Vida vs Lobos Upnfm
Tỷ số chung cuộc: Vida 2-0 Lobos Upnfm tại Liga Nacional, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vida thắng 5, hòa 0, Lobos Upnfm thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ceibeño Nilmo Edwards, La Ceiba
- Phong độ
- LDLWL Vida
- DDLLL Lobos Upnfm
- 27' C. Urmeneta
- 28' M. Canales 1-0
- 38' C. Rochez
- 41' J. Centeno
- 45' G. Tellas 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Espinoza ▼ J. Centeno
- 46' ▲ C. Guillén ▼ T. Bodden
- 46' ▲ C. Gutiérrez ▼ E. Reyes
- 52' ▲ A. Zúñiga ▼ K. Barahona
- 58' ▲ E. Andino ▼ C. Róchez
- 58' ▲ R. Flores ▼ C. Urmeneta
- 59' A. Gomez
- 65' ▲ R. Sander ▼ M. García
- 73' ▲ E. Gordon ▼ J. Macías
- 78' ▲ J. Martinez ▼ M. Bernárdez
- 78' ▲ J. Villafranca ▼ G. Tellas
- 90'+2 J. Baptiste
- 90'+7 J. Portillo
- FT2-0
Đội hình
- J. Valdéz
- J. Portillo
- M. Canales
- D. Suazo
- D. Palacios
- J. Centeno ▼ 46'
- C. Manaiza
- K. Barahona ▼ 52'
- G. Tellas ▼ 78'
- M. Bernárdez ▼ 78'
- M. García ▼ 65'
Dự bị 12
- S. Espinoza ▲ 46'
- A. Zúñiga ▲ 52'
- R. Sander ▲ 65'
- J. Martinez ▲ 78'
- J. Villafranca ▲ 78'
- A. Bengoche
- E. Fúnez
- J. Castrillo
- J. Palacios
- L. Chimilio
- M. Quinteros
- Y. Villalta
- A. Güity
- L. Medina
- A. Gómez
- R. Bernárdez
- C. Róchez ▼ 58'
- E. Reyes ▼ 46'
- J. Jean-Baptiste
- T. Bodden ▼ 46'
- J. Macías ▼ 73'
- C. Urmeneta ▼ 58'
- J. Róchez
Dự bị 12
- C. Guillén ▲ 46'
- C. Gutiérrez ▲ 46'
- E. Andino ▲ 58'
- R. Flores ▲ 58'
- E. Gordon ▲ 73'
- A. Welcome
- C. Valladares
- E. Vásquez
- G. Rodas
- J. López
- J. Ponce
- L. Santos
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 18 | 23 - 21 | +2 | 32 | |
| 3 | 18 | 32 - 22 | +10 | 29 | |
| 3 | 18 | 33 - 14 | +19 | 33 | |
| 5 | 18 | 12 - 15 | -3 | 27 | |
| 6 | 18 | 16 - 19 | -3 | 21 | |
| 7 | 18 | 23 - 32 | -9 | 21 | |
| 7 | 18 | 26 - 32 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 23 - 30 | -7 | 17 | |
| 10 | 18 | 20 - 38 | -18 | 15 | |
| 10 | 18 | 16 - 41 | -25 | 10 |
So sánh
38Trận đấu38
43Ghi được34
79Thủng lưới63
1.13Bàn thắng mỗi trận0.89
6Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai19