Vida vs CD Motagua
Tỷ số chung cuộc: Vida 3-3 CD Motagua tại Liga Nacional, 21 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vida thắng 0, hòa 3, CD Motagua thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ceibeño Nilmo Edwards, La Ceiba
- Phong độ
- LDLWL Vida
- WDWDW CD Motagua
- 35' D. Palacios
- 36' G. Tellas11m 1-0
- 38' 1-1 C. Mejía
- 40' 1-2 J. Róchez
- HT1-2
- 46' ▲ J. Castrillo ▼ J. Bornstein
- 47' M. Canales 2-2
- 49' H. Colón 3-2
- 58' ▲ R. Zapata ▼ A. Galindo
- 58' ▲ Y. Mejía ▼ J. Escalante
- 58' ▲ M. Santos ▼ C. Argueta
- 63' ▲ D. Suazo ▼ D. Palacios
- 67' ▲ A. Auzmendi ▼ J. Róchez
- 67' ▲ I. López ▼ A. Barrios
- 70' E. Maldonado
- 71' ▲ J. Centeno ▼ B. Visser
- 74' 3-3 B. Barriosphản lưới
- 85' ▲ S. Espinoza ▼ G. Chávez
- 90'+2 Yellow Card
- 90'+6 Yellow Card
- FT3-3
Đội hình
- M. Quinteros
- J. Bornstein ▼ 46'
- H. Colón
- B. Barrios
- J. Portillo
- M. Canales
- G. Chávez ▼ 85'
- D. Palacios ▼ 63'
- B. Visser ▼ 71'
- G. Tellas
- L. Chimilio
Dự bị 11
- J. Castrillo ▲ 46'
- D. Suazo ▲ 63'
- J. Centeno ▲ 71'
- S. Espinoza ▲ 85'
- A. Bengoche
- C. Manaiza
- E. Fúnez
- F. Martinez
- H. Sánchez
- M. García
- Y. Villalta
- E. Facussé
- C. Meléndez
- L. Vega
- A. Galindo ▼ 58'
- J. Escalante ▼ 58'
- W. Martínez
- C. Mejía
- C. Argueta ▼ 58'
- E. Maldonado
- J. Róchez ▼ 67'
- A. Barrios ▼ 67'
Dự bị 12
- R. Zapata ▲ 58'
- Y. Mejía ▲ 58'
- M. Santos ▲ 58'
- A. Auzmendi ▲ 67'
- I. López ▲ 67'
- A. Hernández
- D. Meléndez
- J. Delgado
- J. Rougier
- K. Álvarez
- L. Campana
- M. Pereira
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 18 | 23 - 21 | +2 | 32 | |
| 3 | 18 | 32 - 22 | +10 | 29 | |
| 3 | 18 | 33 - 14 | +19 | 33 | |
| 5 | 18 | 12 - 15 | -3 | 27 | |
| 6 | 18 | 16 - 19 | -3 | 21 | |
| 7 | 18 | 23 - 32 | -9 | 21 | |
| 7 | 18 | 26 - 32 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 23 - 30 | -7 | 17 | |
| 10 | 18 | 20 - 38 | -18 | 15 | |
| 10 | 18 | 16 - 41 | -25 | 10 |
So sánh
38Trận đấu56
43Ghi được89
79Thủng lưới73
1.13Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai46