Panetolikos vs Larisa
Tỷ số chung cuộc: Panetolikos 1-1 Larisa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 12 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Panetolikos thắng 3, hòa 1, Larisa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Relegation Group · Vòng 8
- Phong độ
- DLWWW Panetolikos
- LWWLD Larisa
- HT0-0
- 46' ▲ D. Olafsson ▼ F. Perez
- 52' Youssouph Badji
- 58' 0-1 L. Tupta · A. Sagal
- 63' ▲ L. Garate ▼ G. Pasas
- 68' ▲ J. Garcia ▼ Y. Badji
- 68' ▲ G. Satsias ▼ C. Mavrias
- 68' ▲ L. Smyrlis ▼ Lenny Lobato
- 77' ▲ K. Aleksic ▼ Farley Rosa
- 77' ▲ J. Aguirre ▼ Esteban Diego
- 78' ▲ Z. Chatzistravos ▼ A. Sagal
- 78' ▲ E. Ferigra ▼ Y. Macon
- 90'+6 Andreas Bouchalakis
- 90'+6 Jani Atanasov
- 90'+4 ▲ T. Iliadis ▼ L. Tupta
- 90' J. Garcia · G. Satsias 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 99Y. Kucherenko
- 35C. Mavrias▼ 68'
- 28L. Kojic
- 16C. Sielis
- 15C. Manrique
- 41A. Bouchalakis
- 70Lenny Lobato▼ 68'
- 22Esteban Diego▼ 77'
- 10A. Matan
- 19Farley Rosa▼ 77'
- 25Y. Badji▼ 68'
Dự bị 12
- 12Z. Zivkovic
- 5S. Mladen
- 31J. Garcia▲ 68'
- 18G. Satsias▲ 68'
- 14K. Aleksic▲ 77'
- 65A. Apostolopoulos
- 9J. Aguirre▲ 77'
- 7L. Smyrlis▲ 68'
- 77E. Nikolaou
- 30A. Bregou
- 71K. Michalak
- 2G. Granath
- 21T. Venetikidis
- 22A. Papageorgiou
- 33L. Rosic
- 28D. Batubinsika
- 27Y. Macon▼ 78'
- 25A. Sagal▼ 78'
- 15G. Naor
- 31J. Atanasov
- 29L. Tupta▼ 90'
- 8F. Perez▼ 46'
- 19G. Pasas▼ 63'
Dự bị 12
- 1N. Melissas
- 23L. Garate▲ 63'
- 18Z. Chatzistravos▲ 78'
- 14E. Ferigra▲ 78'
- 4T. Iliadis▲ 90'
- 17D. Diminikos
- 5G. Kakuta
- 6E. Pantelakis
- 20D. Olafsson▲ 46'
- 7J. Ngoy
- 26P. Staikos
- 10L. Andrada
Thống kê
02⚑11
⚑110
69%Kiểm soát bóng31%
17Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích3
5Bị chặn1
11Phạt góc1
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
535Chuyền bóng241
88%Chính xác chuyền70%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu41
42Ghi được40
59Thủng lưới66
0.95Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai26