Volos NFC vs OFI Crete F.C.
Tỷ số chung cuộc: Volos NFC 1-1 OFI Crete F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Volos NFC thắng 2, hòa 2, OFI Crete F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Conference League Group · Vòng 1
- Sân vận động
- Panthessaliko Stadio, Volos
- Phong độ
- WLDDD Volos NFC
- WWWLD OFI Crete F.C.
- 42' Giannis Bouzoukis
- HT0-0
- 51' Giannis Kargas
- 52' Athanasios Androutsos
- 55' ▲ Juanpi ▼ G. Bouzoukis
- 57' Maximiliano Comba
- 60' ▲ G. Kanellopoulos ▼ Z. Karachalios
- 63' ▲ V. Grosdis ▼ M. Comba
- 69' L. Lamprou · L. Abanda 1-0
- 73' ▲ A. Leya Iseka ▼ E. Salcedo
- 73' ▲ I. Apostolakis ▼ A. Poungouras
- 75' 1-1 T. Fountas · T. Nuss
- 80' ▲ I. Kyrkos ▼ M. Gonzalez
- 83' Juanpi Añor
- 89' ▲ T. Romano ▼ A. Androutsos
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Siampanis
- 8Joca
- 4G. Kargas
- 30H. Hermannsson
- 6A. Tsokanis
- 97L. Abanda
- 21M. Gonzalez▼ 80'
- 16D. Martinez
- 18G. Bouzoukis▼ 55'
- 20M. Comba▼ 63'
- 7L. Lamprou
Dự bị 9
- 70N. Grammatikakis
- 12A. Moreira
- 29I. Kyrkos▲ 80'
- 89A. Triantafyllou
- 24K. Lykourinos
- 10Juanpi▲ 55'
- 17V. Grosdis▲ 63'
- 39D. Legisi
- 13K. Vainopoulos
- 31N. Christogeorgos
- 27L. Shengelia
- 5K. Kostoulas
- 22G. Christopoulos
- 15A. Poungouras▼ 73'
- 3N. Athanasiou
- 11T. Fountas
- 6Z. Karachalios▼ 60'
- 14A. Androutsos▼ 89'
- 18T. Nuss
- 9E. Salcedo▼ 73'
Dự bị 12
- 13P. Katsikas
- 1K. Lilo
- 12I. Chatzitheodoridis
- 7G. Kanellopoulos▲ 60'
- 46I. Theodosoulakis
- 30T. Romano▲ 89'
- 4N. Marinakis
- 24V. Lampropoulos
- 99A. Leya Iseka▲ 73'
- 8I. Vukotic
- 2K. Krizmanic
- 21I. Apostolakis▲ 73'
Thống kê
04⚑3
⚑510
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm15
4Trúng đích6
4Chệch đích7
1Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị0
18Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
5Cứu thua3
267Chuyền bóng477
70%Chính xác chuyền83%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
40Trận đấu43
51Ghi được60
67Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai25