PAOK FC vs Levadiakos
Tỷ số chung cuộc: PAOK FC 3-0 Levadiakos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: PAOK FC thắng 5, hòa 0, Levadiakos thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 25
- Phong độ
- WLWDL PAOK FC
- LWLLL Levadiakos
- 7' Taison · G. Konstantelias 1-0
- 29' ▲ H. Magnusson ▼ J. Abu Hanna
- 45'+2 Tomasz Kędziora
- HT1-0
- 47' A. Jeremejeff · D. Chatsidis 2-0
- 52' Dejan Lovren
- 52' Fabricio Pedrozo
- 57' D. Chatsidis · M. Ozdoev 3-0
- 58' ▲ P. Symelidis ▼ G. Kornezos
- 64' Panagiotis Symelidis
- 69' ▲ G. Michailidis ▼ D. Lovren
- 70' ▲ L. Ivanusec ▼ G. Konstantelias
- 74' ▲ K. Despodov ▼ D. Chatsidis
- 74' ▲ A. Mythou ▼ A. Jeremejeff
- 80' ▲ O. Ozegovic ▼ A. Ozbolt
- 80' ▲ B. Verbic ▼ H. Layous
- 80' ▲ G. Nikas ▼ G. Balzi
- 81' ▲ M. Camara ▼ M. Ozdoev
- FT3-0
Đội hình
- 99A. Tsiftsis
- 35J. Sanchez
- 16T. Kedziora
- 6D. Lovren▼ 69'
- 21A. R. Baba
- 20C. Zafeiris
- 27M. Ozdoev▼ 81'
- 52D. Chatsidis▼ 74'
- 65G. Konstantelias▼ 70'
- 11Taison
- 19A. Jeremejeff▼ 74'
Dự bị 12
- 1J. Pavlenka
- 41D. Monastirlis
- 8S. Meite
- 77K. Despodov▲ 74'
- 23J. Sastre
- 10D. Pelkas
- 18L. Ivanusec▲ 70'
- 32G. Taylor
- 5G. Michailidis▲ 69'
- 2M. Camara▲ 81'
- 22A. Bianco
- 56A. Mythou▲ 74'
- 12Y. Lodygin
- 22T. Filon
- 5G. Kornezos▼ 58'
- 4J. Abu Hanna▼ 29'
- 3P. Vichos
- 6T. Tsapras
- 23E. Cokaj
- 15F. Pedrozo
- 11G. Balzi▼ 80'
- 7H. Layous▼ 80'
- 9A. Ozbolt▼ 80'
Dự bị 10
- 99G. Sourdis
- 88L. Anacker
- 45O. Ozegovic▲ 80'
- 14G. Manthatis
- 31P. Symelidis▲ 58'
- 37G. Tsivelekidis
- 85K. Goumas
- 77B. Verbic▲ 80'
- 32H. Magnusson▲ 29'
- 8G. Nikas▲ 80'
Thống kê
02⚑9
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
9Dứt điểm2
3Trúng đích1
3Chệch đích1
3Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
609Chuyền bóng352
89%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
59Trận đấu42
111Ghi được80
62Thủng lưới56
1.88Bàn thắng mỗi trận1.9
25Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai50