Atromitos vs Larisa
Tỷ số chung cuộc: Atromitos 1-1 Larisa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Atromitos thắng 3, hòa 3, Larisa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 5
- Phong độ
- WLLWD Atromitos
- LWWLD Larisa
- -5' Quini
- 7' Bojan Kovačević
- 23' Giannis Pasas
- 28' O. Ozegovic11m 1-0
- 33' Theocharis Tsingaras
- 40' Epameinondas Pantelakis
- HT1-0
- 59' ▲ A. Warda ▼ Z. Chatzistravos
- 59' ▲ A. Kossonou ▼ B. Kovacevic
- 60' ▲ D. Jubitana ▼ B. Palmezano
- 60' 1-1 F. Perez · P. Deligiannidis
- 68' Ángelo Sagal
- 69' ▲ P. Tsantilas ▼ T. Tsingaras
- 76' Ľubomír Tupta
- 77' ▲ L. Garate ▼ A. Sagal
- 82' ▲ A. Garcia ▼ M. Mountes
- 85' ▲ P. Staikos ▼ F. Perez
- 86' ▲ P. Bagalianis ▼ L. Tupta
- 90'+5 Jani Atanasov
- 90'+2 Nikolaos Melissas
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Choutetsiotis
- 12M. Mountes▼ 82'
- 4D. Stavropoulos
- 70Mansur
- 21J. Uronen
- 92S. Moutoussamy
- 5T. Tsingaras▼ 69'
- 10B. Palmezano▼ 60'
- 8P. Michorl
- 32M. Baku
- 7O. Ozegovic
Dự bị 12
- 55A. Koselev
- 6A. Karamanis
- 9T. van Weert
- 11D. Jubitana▲ 60'
- 16G. Papadopoulos
- 17Quini
- 19P. Tsantilas▲ 69'
- 20S. Ampartzidis
- 26A. Garcia▲ 82'
- 33K. Batos
- 44D. Tsakmakis
- 99G. Tzovaras
- 1N. Melissas
- 64P. Deligiannidis
- 6E. Pantelakis
- 44S. Chakla
- 63B. Kovacevic▼ 59'
- 31J. Atanasov
- 25A. Sagal▼ 77'
- 18Z. Chatzistravos▼ 59'
- 8F. Perez▼ 85'
- 29L. Tupta▼ 86'
- 19G. Pasas
Dự bị 11
- 94A. Anagnostopoulos
- 2K. Apostolakis
- 4T. Iliadis
- 5P. Bagalianis▲ 86'
- 7A. Warda▲ 59'
- 12A. Kossonou▲ 59'
- 22A. Papageorgiou
- 23L. Garate▲ 77'
- 26P. Staikos▲ 85'
- 73V. Varsamis
- 77C. Giousis
Thống kê
02⚑2
⚑361
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm5
3Trúng đích2
8Chệch đích3
3Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị4
17Phạm lỗi18
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
578Chuyền bóng269
90%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu41
58Ghi được40
50Thủng lưới66
1.32Bàn thắng mỗi trận0.98
15Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai26