1. FSV Mainz 05 II vs FC 08 Homburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 II 0-0 FC 08 Homburg tại Regionalliga Sud-Ouest, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 II thắng 3, hòa 4, FC 08 Homburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion am Bruchweg, Mainz
- Phong độ
- LLWLL 1. FSV Mainz 05 II
- WLDWW FC 08 Homburg
- HT0-0
- 46' ▲ D. Linsmayer ▼ J. Amann
- 46' ▲ J. Derstroff ▼ L. Bierschenk
- 46' ▲ L. Pető ▼ A. Suljić
- 57' ▲ T. Müller ▼ J. Nadjombe
- 57' ▲ J. Collmann ▼ Jermain Nischalke
- 68' ▲ N. Vargas ▼ J. Seven
- 70' ▲ M. Jansen ▼ M. Ristl
- 77' ▲ M. Dombrowka ▼ P. Steinhart
- 85' ▲ M. Schröder ▼ J. Derstroff
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Kinzig
- 2J. Nadjombe ▼ 57'
- 20J. Götze
- 4P. Schulz
- 7J. Seven ▼ 68'
- 27D. Gleiber
- 33M. Kalemba
- 16J. Amann ▼ 46'
- 10K. Mata
- 30L. Bierschenk ▼ 46'
- 15M. Dal
Dự bị 9
- 5D. Linsmayer ▲ 46'
- 8J. Derstroff ▲ 46'
- 22T. Müller ▲ 57'
- 9N. Vargas ▲ 68'
- 25M. Schröder ▲ 85'
- 3S. Pavisic
- 6K. Burger
- 13E. Shabani
- 28L. Gauer
- 12T. Kretzschmar
- 36P. Steinhart ▼ 77'
- 5B. Kirchhoff
- 4M. Kober
- 31T. Littmann
- 7P. Weihrauch
- 29M. Ristl ▼ 70'
- 18D. Schmidt
- 17A. Suljić ▼ 46'
- 19D. Hummel
- 44Jermain Nischalke ▼ 57'
Dự bị 9
- 23L. Pető ▲ 46'
- 9J. Collmann ▲ 57'
- 6M. Jansen ▲ 70'
- 8M. Dombrowka ▲ 77'
- 10L. Quirin
- 24R. Ferjani
- 26T. Steinmetz
- 30M. Heilig
- 33I. Werner
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 86 - 33 | +53 | 75 | |
| 2 | 34 | 75 - 42 | +33 | 64 | |
| 3 | 34 | 55 - 37 | +18 | 63 | |
| 4 | 34 | 46 - 46 | 0 | 56 | |
| 5 | 34 | 60 - 50 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 56 - 46 | +10 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 52 | |
| 8 | 34 | 56 - 45 | +11 | 47 | |
| 9 | 34 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 41 - 45 | -4 | 46 | |
| 11 | 34 | 57 - 58 | -1 | 43 | |
| 12 | 34 | 48 - 53 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 67 | -30 | 40 | |
| 15 | 34 | 37 - 56 | -19 | 38 | |
| 16 | 34 | 45 - 49 | -4 | 35 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 35 | |
| 18 | 34 | 44 - 86 | -42 | 21 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu43
64Ghi được75
75Thủng lưới53
1.42Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai37