VfB Oldenburg vs Hannover 96 II
Tỷ số chung cuộc: VfB Oldenburg 2-1 Hannover 96 II tại Regionalliga - Nord, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: VfB Oldenburg thắng 6, hòa 2, Hannover 96 II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 13
- Sân vận động
- Marschwegstadion, Oldenburg
- Phong độ
- WWWLW VfB Oldenburg
- LDDWL Hannover 96 II
- 9' M. Wegner 1-0
- 43' M. Ziereis 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Garlipp ▼ M. Sanyang
- 64' ▲ A. Babitsch ▼ A. Podrimaj
- 65' ▲ M. Dammeier ▼ N. Stepantsev
- 71' ▲ L. Schäfer ▼ M. Ziereis
- 81' ▲ J. Luyeye-Nkula ▼ F. Arkenberg
- 82' ▲ D. Demaj ▼ J. Plautz
- 85' 2-1 E. Uhlmann
- 90' ▲ M. Appiah ▼ K. Krasniqi
- 90'+3 ▲ P. Sarrasch ▼ M. Wegner
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Peitzmeier
- 44N. Knystock
- 4L. Deichmann
- 31J. Plautz ▼ 82'
- 20M. Schröder
- 17P. Möschl
- 10K. Krasniqi ▼ 90'
- 26N. Plume
- 9M. Wegner ▼ 90'
- 24M. Ziereis ▼ 71'
- 11A. Loubongo
Dự bị 9
- 13L. Schäfer ▲ 71'
- 8D. Demaj ▲ 82'
- 3M. Appiah ▲ 90'
- 23P. Sarrasch ▲ 90'
- 19T. Gaida
- 22E. Müller
- 40L. Hajdinaj
- 14B. Ostermann
- 49N. Weide
- 30T. Stahl
- 18F. Arkenberg ▼ 81'
- 21L. Hollenbach
- 3H. Matsuda
- 10E. Uhlmann
- 25L. Gindorf
- 6A. Podrimaj ▼ 64'
- 8N. Stepantsev ▼ 65'
- 27T. Moustier
- 13M. Sanyang ▼ 46'
- 14H. Chakroun
Dự bị 9
- 19L. Garlipp ▲ 46'
- 15A. Babitsch ▲ 64'
- 17M. Dammeier ▲ 65'
- 7J. Luyeye-Nkula ▲ 81'
- 20M. Popović
- 22L. Grimpe
- 23L. Hesse
- 26M. Chisholm
- 28A. Becker
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu43
68Ghi được117
64Thủng lưới56
1.7Bàn thắng mỗi trận2.72
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai61